D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtouchy

touchy

nhạy cảm
Tính từ
So sánh hơn: touchierSo sánh nhất: touchiest

touchy mang sc thái mô tsnhy cm mt cách tiêu cc hoc dgây căng thng. Khi dùng cho người, nó không đơn thun là stinh tế hay thu cm, mà ám chmt trng thái tâm lý dbkích động, dtự ái hoc dni nóng trước nhng li nhn xét dù là nhnht. Trong khi sensitive có thmang nghĩa tích cc (như mt người nhy bén vi cm xúc ca người khác), thì touchy gn như luôn hàm ý skhó tính hoc phnng thái quá.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi mô tmt chủ đề hoc tình hung, touchy ám chnhng vn đề tế nhị, dgây tranh cãi hoc dkhiến người ta pht lòng nếu không được tiếp cn mt cách khéo léo. Trong tiếng Vit, điu này tương đương vi khái nim "vn đề nhy cm" hocim chm" dgây xung đột.

Ví dvngười: He is very touchy about his age (Anhy rt nhy cm/dtự ái vtui tác ca mình) — ở đây, nếu dùng sensitive, câu văn strung lp hơn, nhưng touchy cho thy anhy có thsphnng gay gt nếu bn đề cp đến tui ca anhy.
Ví dvchủ đề: Politics is a touchy subject at the dinner table (Chính trlà mt chủ đề nhy cm trên bàn ăn) — hàm ý rng vic tho lun vchính trcó thdn đến tranh cãi hoc làm hng bu không khí.

Lưu ý vtvng tương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ touchy vi sensitive. Mc dù chai đều có thdch là "nhy cm", nhưng sensitive thường mô tkhnăng nhn biết hoc phnng tnhiên (ví dụ: da nhy cm, thính giác nhy bén), còn touchy nhn mnh vào sbtn vcm xúc hoc tính cht gây tranh cãi ca svic.

Không nên dùng touchy để mô tlàn da hay các giác quan.
Sdng touchy khi mun cnh báo vmt người dni nóng hoc mt tình hung cn sthn trng cao để tránh xung đột.

Ý nghĩa

Tính từnhạy cảm
[someone is ~][something is ~]

Dễ bị xúc phạm hoặc quá nhạy cảm với những lời chỉ trích

Tính từnhạy cảm
[something is ~]

Cần được xử lý cẩn thận vì tính chất tế nhị, gây tranh cãi hoặc dễ gây ra bất đồng

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi