D
Dicread
HomeDictionaryPpotentate

potentate

kẻ quyền thế
Danh từ
Số nhiều: potentates

potentate mang sc thái trang trng và thường gi lên hìnhnh mt cá nhân nm giquyn lc tuyt đối, không bkim soát. Khác vi leader (nhà lãnh đạo) hay president (tng thng) vn có thmang nghĩa tích cc hoc trung lp trong mt hthng dân chủ, potentate thường hàm ý mt scai trị độc đoán, xa hoa và đôi khi là hng hách. Tnày không chmô tchc danh mà còn nhn mnh vào sc mnh áp đảo và suy nghiêm ca người nm quyn.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi các tcùng nghĩa, người hc cn lưu ý:
monarch: Tp trung vào tính chính thng ca vương quyn (vua, nhoàng) theo truyn thng hoc huyết thng.
dictator: Nhn mnh vào scưỡng chế, tàn bo và vic tước đot quyn tdo ca người dân.
potentate: Tp trung vào chính quyn năng to ln và sgiàu sang, quyn thế ca cá nhân đó, bt khcai trbng syêu mến hay ni shãi.

Ví dụ: Mt vvua giàu có trong truyn ctích có thể được gi là mt potentate, nhưng mt kẻ độc tài tàn ác trong lch shin đại thường được gi là dictator.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh hin đại, potentate đôi khi được dùng vi ý nghĩa ma mai để chnhng người tcho mình là quyn lc hoc kim soát mi thtrong mt phm vi nhỏ (như trong mt công ty hoc mt gia đình).

Đúng ngcnh: The ancient potentates of the East (Nhng kquyn thế thi cổ đạiphương Đông).
Ngcnh ma mai: He acts like a little potentate in his own office (Anh ta hành xnhư mt kquyn thế nhbé trong chính văn phòng ca mình).

Tnày là mt danh từ đếm được, thường được sdng trong các văn bn lch sử, văn hc hoc các bài phân tích chính trmang tính phê phán.

Ý nghĩa

Danh từkẻ quyền thế

Một người nắm giữ quyền lực to lớn, thường là một nhà cai trị độc tài hoặc một vị vua

The exiled potentate continued to influence politics from abroad.

Vị quân chủ bị lưu vong vẫn tiếp tục gây ảnh hưởng đến chính trị từ nước ngoài.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error