D
Dicread
HomeDictionaryPpotentate

potentate

kẻ quyền thế / người quyền lực
Danh từ
Số nhiều: potentates

Ý nghĩa

Danh từkẻ quyền thế

Một người nắm giữ quyền lực to lớn, thường là một vị vua hoặc một nhà cai trị độc tài

"The exiled potentate continued to influence politics from abroad."

Vị quân chủ bị lưu vong đã dành những năm cuối đời trong một biệt thự xa hoa ở Pháp.

người quyền lực

Một người có tầm ảnh hưởng hoặc quyền lực rất lớn trong một tổ chức hoặc lĩnh vực cụ thể

Ông ta được coi là nhân vật quyền lực nhất trong bộ máy chính trị địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error