D
Dicread
HomeDictionaryPplenary

plenary

toàn thể / phiên họp toàn thể
Tính từDanh từ

plenary mang sc thái trang trng, nhn mnh vào tính đầy đủ và toàn din ca stham dự. Trong bi cnh hành chính hoc chính trị, tnày không chỉ đơn thun là mt cuc hp đông người, mà là mt yêu cu bt buc vmt thtc: tt ccác thành viên có quyn biu quyết hoc có tư cách thành viên đều phi hin din để đảm bo tính chính danh ca các quyết định được đưa ra.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ plenary vi general hoc full. Trong khi general (chung) thường chmt phm vi rng hoc không chuyên sâu, và full (đầy đủ) mô ttrng thái không thiếu sót, thì plenary li đặc thù cho các cu trúc tchc, hi đồng hoc nghvin.

plenary session: Mt phiên hp toàn thnơi mi đại biu cùng tp trung, đối lp vi breakout session (phiên hp nhóm nhỏ/phiên tho lun song song).
plenary meeting: Mt cuc hp toàn thmang tính chính thc cao để thông qua nghquyết.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, plenary thường được dch là "toàn thể". Tuy nhiên, cn tránh nhm ln vi các tchslượng đơn thun. Ví dụ, không dùng plenary để mô tmt đám đông ngu nhiên, mà chdùng cho các nhóm có cu trúc tchc rõ ràng.

Đúng: The plenary session of the UN General Assembly (Phiên hp toàn thca Đại hi đồng Liên Hp Quc).
Sai: A plenary crowd of people (Mt đám đông toàn thmi người) $\rightarrow$ Thay vào đó hãy dùng a large crowd.

Vmt ngpháp, plenary chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho các danh tnhư session, meeting, hoc power (quyn hn toàn thể). Khi dùng làm danh từ, nó thường ngm hiu là plenary session.

Ý nghĩa

Tính từtoàn thể
[~ session][~ meeting]

Có sự tham dự của tất cả các thành viên trong một nhóm hoặc một hội đồng, thay vì chỉ một ủy ban hoặc một nhóm nhỏ

The delegates gathered for a plenary session to vote on the final resolution.

Các đại biểu đã tập hợp trong một phiên họp toàn thể để bỏ phiếu cho nghị quyết cuối cùng.

Danh từphiên họp toàn thể

Một cuộc họp hoặc phiên họp có sự tham dự của tất cả những người tham gia một hội nghị hoặc một tổ chức

The morning began with a plenary to outline the day's objectives.

Buổi sáng bắt đầu bằng một phiên họp toàn thể để phác thảo các mục tiêu trong ngày.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error