D
Dicread
HomeDictionaryUunremitting

unremitting

không ngớt / liên tục
Tính từ

unremitting mang sc thái biu đạt mt svic din ra liên tc, không ngng nghỉ, nhưng thường đi kèm vi cm giác nng nề, gây áp lc hoc gây kit sc cho đối tượng chu tác động. Khác vi continuous (liên tc vmt thi gian hoc không gian) hay constant (không thay đổi), unremitting nhn mnh vào cường độ mnh mvà sbn bỉ đến mc khc nghit, khiến người ta cm thy không có li thoát hoc không có thi gian để nghngơi.

Skhác bit vsc thái

Khi sdng unremitting, người nói thường mun nhn mnh vào smt mi hoc khó khăn. Ví dụ, khi nói vmt cơn mưa, continuous rain chỉ đơn thun là mưa không ngt quãng, nhưng unremitting rain gi lên hìnhnh mt trn mưa xi xả, kéo dài gây ngp lt và chán nn.

unremitting effort: nlc không ngng nghỉ (thường là nlc cc kgian khổ).
unremitting pressure: áp lc liên tc (khiến đối tượng cm thy bdn ép).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit dnhm ln unremitting vi các tchsự "kiên trì" tích cc. Tuy nhiên, cn lưu ý rng tnày có thdùng cho cnhng điu tiêu cc (như ni đau, stra tn) và tích cc (như stn ty), nhưng trng tâm luôn là cường độ không hgim sút.

Không nên dùng unremitting để mô tnhng svic nhnhàng hoc dchu, ví dnhư mt cuc trò chuyn vui vẻ.
Sdng khi mun mô tskhc nghit ca thiên nhiên hoc skht khe ca công vic: unremitting heat (cái nóng không ngt).

Vmt ngpháp, unremitting là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa, không dùng làm vngsau động tni trong các ngcnh thông thường trkhi mun nhn mnh đặc tính bn bca mt trng thái.

Ý nghĩa

Tính từkhông ngớt

Không bao giờ giãn ra hoặc giảm bớt; liên tục và không ngừng về cường độ

The farmers struggled under the unremitting heat of the summer sun.

Những người nông dân đã phải vật lộn dưới cái nóng không ngớt của mặt trời mùa hè.

Tính từliên tục

Tiếp diễn mà không có sự gián đoạn hoặc tạm dừng, thường theo cách gây áp lực hoặc gây kiệt sức

She faced unremitting pressure from her supervisors to increase production quotas.

Cô ấy phải đối mặt với áp lực liên tục từ những người giám sát để tăng chỉ tiêu sản xuất.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error