D
Dicread
HomeDictionaryFformalistic

formalistic

hình thức chủ nghĩa / thuộc chủ nghĩa hình thức
Tính từ
So sánh hơn: more formalisticSo sánh nhất: most formalistic

formalistic mang sc thái nhn mnh vào stuân thcng nhc các quy tc, nghi lhoc cu trúc bngoài. Trong nhiu ngcnh, tnày thường mang hàm ý tiêu cc, ám chvic quá chú trng vào hình thc đến mc làm lu mờ đi ni dung, bn cht hoc mc đích thc sca svic. Điu này khác vi formal (trang trng), vn chỉ đơn thun mô tmt phong cách lch shoc đúng quy chun mà không nht thiết mang tính phê phán.

Ý nghĩa

Tính từhình thức chủ nghĩa

Quá chú trọng vào việc tuân thủ nghiêm ngặt các hình thức, quy tắc hoặc nghi lễ đã quy định, thường gây tổn hại đến nội dung hoặc ý nghĩa thực tế

The legal proceedings were criticized for being too formalistic and ignoring the actual intent of the law.

Các thủ tục pháp lý bị chỉ trích là quá nặng về hình thức và phớt lờ ý định thực sự của luật pháp.

Tính từthuộc chủ nghĩa hình thức

Liên quan đến chủ nghĩa hình thức trong nghệ thuật, văn học hoặc âm nhạc, nơi sự nhấn mạnh được đặt vào cấu trúc hoặc hình thức thẩm mỹ thay vì nội dung hoặc bối cảnh xã hội

The critic praised the painting for its formalistic approach to color and line, regardless of the subject matter.

Nhà phê bình đã khen ngợi bức tranh vì cách tiếp cận theo chủ nghĩa hình thức đối với màu sắc và đường nét, bất kể chủ đề là gì.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error