D
Dicread
Trang chủTừ điểnOoptional

optional

tùy chọn
Tính từ

optional được sdng để mô tmt thgì đó không bt buc, nghĩa là bn có quyn la chn thc hin hoc shu nó tùy theo ý mun hoc nhu cu cá nhân mà không gp phi áp lc hay yêu cu cưỡng chế nào. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tùy chn" hoc "không bt buc".

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi voluntary (tnguyn), optional tp trung vào tính cht ca svt hoc svic (có sn la chn), trong khi voluntary nhn mnh vào hành động hoc ý chí ca con người (tmình mun làm). Ví dụ, mt khóa hc có thlà optional (tùy chn), và vic bn quyết định đăng ký khóa hc đó là mt hành động voluntary (tnguyn).

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln optional vi các tmang nghĩa "tùy ý" trong nhng ngcnh không chính thc. optional thường xut hin trong các văn bn hành chính, hướng dn sdng, hoc yêu cu hc thut để chrõ rng mt hng mc nào đó khôngnh hưởng đến kết qucui cùng nếu bbqua.

Đúng: The training is optional for new employees. (Bui đào to là tùy chn đối vi các nhân viên mi.)
Sai: Sdng optional để mô tmt thói quen cá nhân không định hình rõ ràng.

Lưu ý vngpháp

optional là mt tính tvà thường đứng sau động tliên kết (như be) hoc đứng trước danh từ để bnghĩa. Khi sdng trong các biu mu hoc danh sách cài đặt kthut, nó thường xut hin độc lp để đánh du các trường thông tin không bt buc phi đin.

Ý nghĩa

Tính từtùy chọn

Có thể được lựa chọn nhưng không bắt buộc

The training session is optional for new employees.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi