D
Dicread
HomeDictionarySsuboptimal

suboptimal

không tối ưu
Tính từ

suboptimal được sdng để mô tmt trng thái, kết quhoc điu kin không đạt đến mc lý tưởng hoc hiu qunht. Thay vì dùng nhng tmang nghĩa tiêu cc mnh mnhư bad (tệ) hoc inefficient (không hiu quả), suboptimal mang sc thái trung lp và chuyên nghip hơn, ám chrng mc dù điu gì đó vn có thhot động được, nhưng nó chưa phi là phương án tt nht có thể đạt được.

Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "không ti ưu". Người hc cn lưu ý rng suboptimal không nht thiết có nghĩa là "sai" hay "tht bi", mà chỉ đơn gin là "có thlàm tt hơn". Ví dụ, mt quy trình làm vic có thlà suboptimal nếu nó tn nhiu thi gian hơn mc cn thiết, dù kết qucui cùng vn chính xác.

Phân bit vi các thut ngtương t

Vic phân bit suboptimal vi các tnhư inefficient hay poor là rt quan trng để sdng đúng ngcnh:

suboptimal: Tp trung vào vic so sánh vi mt tiêu chun lý tưởngim ti ưu). Ví dụ: a suboptimal layout (mt bcc không ti ưu) có nghĩa là có mt bcc khác tt hơn.
inefficient: Tp trung vào slãng phí ngun lc hoc thi gian. Mt hthng inefficient thường gây ra schm trhoc lãng phí rõ rt.
poor: Mang nghĩa tiêu cc rõ rt, chcht lượng thp hoc kém ci. Ví dụ: poor performance (hiu sut kém) gi cm giác tht bi, trong khi suboptimal performance (hiu sut không ti ưu) gi ý rng chcn điu chnh mt chút là sci thin được.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày xut hin phbiến trong các văn bn hc thut, báo cáo kinh doanh, phân tích kthut hoc y khoa. Khi mun phê bình mt phương án mt cách lch svà khách quan trong môi trường chuyên nghip, hãy sdng suboptimal thay vì các tchtrích trc din.

Đúng: The current staffing levels are suboptimal for meeting the project deadline. (Mc độ nhân shin ti là không ti ưu để kp thi hn hoàn thành dự án.)
Tránh dùng trong giao tiếp thân mt: Trong đời thường, vic nói This sandwich is suboptimal snghe rt kquc và quá trang trng; thay vào đó hãy dùng This sandwich isn't great.

Vmt ngpháp, suboptimal là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để mô ttính cht ca svt, svic.

Ý nghĩa

Tính từkhông tối ưu

Dưới mức cao nhất hoặc tiêu chuẩn; kém hơn kết quả hoặc điều kiện tốt nhất có thể

The current staffing levels are suboptimal for meeting the project deadline.

Mức độ nhân sự hiện tại là không tối ưu để kịp thời hạn hoàn thành dự án.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error