suboptimal
chưa tối ưu / không đạt mức tối ưu
Tính từ
So sánh hơn: more suboptimalSo sánh nhất: most suboptimal
Ý nghĩa
Tính từchưa tối ưu
Dưới mức cao nhất hoặc tiêu chuẩn; thấp hơn mức tốt nhất có thể
"The current staffing levels are suboptimal for handling the peak holiday rush."
Mức độ nhân sự hiện tại là chưa tối ưu để kịp thời hạn hoàn thành dự án.
không đạt mức tối ưu
Không đạt được hiệu quả hoặc hiệu suất tối đa trong một hệ thống kỹ thuật hoặc sinh học
Cây phát triển kém vì các chất dinh dưỡng trong đất không đạt mức tối ưu.