D
Dicread
HomeDictionaryLlawbreaker

lawbreaker

người vi phạm pháp luật
Danh từ
Số nhiều: lawbreakers

lawbreaker là mt thut ngmang tính mô tkhách quan, dùng để chbt kcá nhân nào thc hin hành vi trái vi quy định ca pháp lut, tnhng li nhcho đến nhng ti danh nghiêm trng. Trong tiếng Vit, tùy vào mc độ vi phm mà tnày có thể được dch linh hot là "người vi phm pháp lut", "kphm ti" hoc "ti phm".

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Đim khác bit quan trng gia lawbreaker và criminal nmmc độ nghiêm trng và tính cht pháp lý. Trong khi criminal thường gi liên tưởng đến nhng ti ác nghiêm trng (như giết người, trm cướp) và thường gn lin vi vic đã bkết án ti tòa, thì lawbreaker có phm vi rng hơn. Mt người vượt đèn đỏ hoc đỗ xe sai quy định cũng được coi là mt lawbreaker, nhưng hhiếm khi bgi là criminal.

lawbreaker: Nhn mnh vào hành động phá vquy tc/lut lệ (có thlà vi phm hành chính hoc hình sự).
criminal: Nhn mnh vào bn cht ti phm và strng pht ca pháp lut.

Lưu ý khi sdng trong tiếng Vit

Người hc cn tránh nhm ln khi dch lawbreaker mt cách quá cng nhc. Trong các văn bn hành chính hoc báo chí tiếng Vit, thay vì dùng "kphá lut" (nghe không tnhiên), hãy sdng cm từ "người vi phm pháp lut" để đảm bo tính chuyên nghip và khách quan.

Đúng: "Cơ quan chc năng đang tht cht qun lý để ngăn chn nhng người vi phm pháp lut."
Sai: "Cơ quan chc năng đang tht cht qun lý để ngăn chn nhng kphá lut."

Vmt ngpháp, lawbreaker là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn lưu ý sdng mo thoc snhiu khi viết câu trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từngười vi phạm pháp luật

Một người vi phạm pháp luật hoặc phạm tội

The police are working hard to capture the lawbreaker before he leaves the city.

Cảnh sát đang nỗ lực làm việc để bắt giữ kẻ vi phạm pháp luật trước khi hắn rời khỏi thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error