lawbreaker
người vi phạm pháp luật
Danh từ
Số nhiều: lawbreakers
Ý nghĩa
Danh từngười vi phạm pháp luật
Một người vi phạm pháp luật hoặc phạm tội
"The police are tasked with apprehending every lawbreaker in the city."
Cảnh sát có nhiệm vụ bắt giữ mọi người vi phạm pháp luật trong thành phố.