D
Dicread
HomeDictionaryCcontroversial

controversial

gây tranh cãi
Tính từ
So sánh hơn: more controversialSo sánh nhất: most controversial

controversial được sdng để mô tmt chủ đề, quyết định hoc nhân vt gây ra sbt đồng gay gt hoc nhng ý kiến trái chiu gia mt slượng ln người. Đim mu cht ca tnày là stn ti ca các lung quan đim đối lp mnh mẽ, thường dn đến nhng cuc tranh lun sôi ni hoc thm chí là xung đột trong dư lun.

Ý nghĩa

Tính từgây tranh cãi

Gây ra sự bất đồng gay gắt hoặc những ý kiến trái chiều giữa một số lượng lớn người

The decision to build the new highway remains highly controversial.

Quyết định xây dựng đường cao tốc mới vẫn còn gây tranh cãi gay gắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error