D
Dicread
HomeDictionaryNnourish

nourish

nuôi dưỡng / nuôi dưỡng / bồi bổ
Ngoại động từ
Quá khứ: nourishedPhân từ 2: nourishedV-ing: nourishing

nourish mang hàm ý cung cp nhng dưỡng cht thiết yếu để duy trì ssng và thúc đẩy sphát trin bn vng. Trong tiếng Vit, tnày có schuyn đổi linh hot gia nghĩa đen (vt lý) và nghĩa bóng (tinh thn), tùy thuc vào đối tượng được tác động. Skhác bit vngcnh sdng Khi nói vcơ thhoc sinh vt, nourish nhn mnh vào cht lượng ca ngun dinh dưỡng giúp cơ thkhe mnh hơn, thay vì chỉ đơn thun là cho ăn. Nó khác vi feed (cho ăn) ở chfeed chhành động cung cp thc ăn, còn nourish tp trung vào kết qulà stăng trưởng và sc khe. Ví dụ: feed the baby (cho em bé ăn) chhành động, nhưng nourish the baby (nuôi dưỡng em bé) nhn mnh vào vic cung cp đủ dưỡng cht để bé phát trin toàn din. Khi dùng vi nghĩa bóng, nourish mô tvic chăm sóc, nuôi dưỡng mt cm xúc, nim tin hoc mt mi quan hệ để chúng ln mnh và bn vng theo thi gian. Trong trường hp này, nó tương đương vi vic "vun vén" hoc "nuôi dưỡng" tâm hn. Ví dụ: nourish a dream (nuôi dưỡng mt gic mơ) hoc nourish a friendship (vun đắp mt tình bn). Lưu ý về đối tượng tác động Trong lĩnh vc nông nghip hoc làm đẹp, nourish thường được dch là "bi bổ" hoc "cung cp dưỡng cht". Khi nói về đất (nourish the soil) hay làn da (nourish the skin), tnày ám chvic bsung các cht cn thiết để ci thin cht lượng và độ phì nhiêu, thay vì chlà làm sch hay bo vbmt. Vmt ngpháp, nourish là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để xác định đối tượng được nuôi dưỡng.

Ý nghĩa

Ngoại động từnuôi dưỡng
[~ someone][~ something]

Cung cấp thực phẩm và các chất dinh dưỡng cần thiết cho sự tăng trưởng và sức khỏe của một sinh vật sống

"The mother worked hard to nourish her children with a balanced diet."

Người mẹ đã làm việc chăm chỉ để nuôi dưỡng con cái bằng một chế độ ăn uống cân bằng.

Ngoại động từnuôi dưỡng
[~ something]

Khuyến khích sự phát triển hoặc tăng trưởng của một cảm xúc, ý tưởng hoặc phẩm chất theo thời gian

"He continued to nourish the hope that his exiled family would one day return."

Anh ấy tiếp tục nuôi dưỡng hy vọng rằng gia đình bị lưu vong của mình một ngày nào đó sẽ trở về.

bồi bổ

Cung cấp một chất giúp cải thiện tình trạng hoặc chất lượng của một thứ gì đó, chẳng hạn như làn da hoặc đất

Loại phân bón hữu cơ này được thiết kế để bồi bổ đất và thúc đẩy sự phát triển của rễ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error