D
Dicread
HomeDictionaryNnotional

notional

mang tính giả định

/ˈnəʊʃənəl/

Tính từ

notional thường được dùng để mô tmt giá trị, mt khái nim hoc mt con skhông da trên thc tế khách quan mà da trên sgiả định, tính toán lý thuyết hoc mt quy ước chung. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "mang tính giả định" hoc "trên lý thuyết". Đim mu cht là giá trnotional đóng vai trò như mt đim tham chiếu để tính toán hoc lp kế hoch, chkhông phi là con sthc tế đang din ra.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit rõ notional vi các ttương tnhư theoretical hay imaginary. Trong khi theoretical nhn mnh vào lý thuyết khoa hc hoc nguyên lý, và imaginary gi cm giác về điu gì đó không có tht hoc hư cu, thì notional li mang tính thc dng hơn. Nó thường xut hin trong bi cnh tài chính, kinh tế hoc lut pháp để chmt con số "tm tính" hoc "ước tính" nhm phc vmc đích phân tích.

Ví dụ: Mt notional value (giá trgiả định) trong hp đồng phái sinh không phi là stin thc strao đổi, mà là stin dùng làm cơ sở để tính toán các khon thanh toán.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là nhm ln vi "tưởng tượng" hoc "không thc tế" theo nghĩa tiêu cc. Hãy nhrng notional không có nghĩa là "sai" hay "phi lý", mà là "được thiết lp cho mc đích tính toán".

Không nên dùng notional khi mun nói vmt ý tưởng vin vông.
Nên dùng notional khi nói vcác chi phí giả định trong mt mô hình kinh doanh: notional cost.

Vmt ngpháp, notional chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Khi sdng, hãy đảm bo danh từ đi kèm là mt khái nim có thể định lượng hoc xác định được (như giá trị, chi phí, mc độ) để làm rõ tính cht giả định ca nó.

Ý nghĩa

Tính từmang tính giả định

Chỉ tồn tại trong lý thuyết hoặc như một sự gợi ý thay vì trong thực tế

The notional cost of the project was far lower than the actual expense.

Chi phí giả định của dự án thấp hơn nhiều so với chi phí thực tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error