D
Dicread
HomeDictionaryNnoteworthy

noteworthy

đáng chú ý
Tính từ

noteworthy được sdng để mô tmt svt, svic hoc đặc đim nào đó có giá trị, tm quan trng hoc sự độc đáo khiến người ta phi chú ý đến. Tnày mang sc thái tích cc và khách quan, thường được dùng trong các văn bn trang trng, báo cáo khoa hc hoc phân tích chuyên môn để nhn mnh rng mt chi tiết không nên bbqua.

Skhác bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln noteworthy vi remarkable hoc notable. Mc dù cba đều có thdch là "đáng chú ý", nhưng có nhng sc thái khác bit tinh tế:

noteworthy: Tp trung vào giá trthông tin hoc tm quan trng mang tính thc tế. Mt chi tiết là noteworthy khi nó cung cp bng chng hoc dliu quan trng cho mt lp lun. Ví dụ: a noteworthy detail in the report (mt chi tiết đáng chú ý trong bn báo cáo).

remarkable: Mang sc thái ngc nhiên, kinh ngc trước mt điu gì đó phi thường hoc hiếm gp. Nó thiên vcm xúc nhiu hơn là giá trthông tin. Ví dụ: a remarkable achievement (mt thành tu phi thường).

notable: Thường dùng để chnhng người hoc svt đã ni tiếng hoc có địa vcao. Ví dụ: a notable politician (mt chính trgia li lc).

Lưu ý vcách sdng và ngcnh

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "đáng chú ý" cho tt ccác trường hp trên, nhưng khi viết tiếng Anh, bn cn cân nhc xem đối tượng đó "đáng chú ý" vì nó quan trng (noteworthy), vì nó gây kinh ngc (remarkable), hay vì nó ni tiếng (notable).

Đúng: The increase in temperature is noteworthy. (Sgia tăng nhit độ là điu đáng chú ý/quan trng cn lưu tâm).
Sai (khi mun nói vskinh ngc): His ability to speak ten languages is noteworthy. (Câu này không sai vngpháp, nhưng dùng remarkable stnhiên hơn vì đây là mt khnăng phi thường).

Vmt ngpháp, noteworthy là mt tính tvà thường đứng sau động tliên kết như be hoc đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu.

Ý nghĩa

Tính từđáng chú ý

Thú vị, quan trọng hoặc khác thường đến mức đáng được để tâm hoặc đề cập đến

The discovery of the ancient ruins is a noteworthy achievement for the archaeological team.

Việc phát hiện ra những tàn tích cổ đại là một thành tựu đáng chú ý đối với đội khảo cổ.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error