D
Dicread
HomeDictionaryEexpatriation

expatriation

sự định cư nước ngoài / sự tước quốc tịch
Danh từ

expatriation mang mt sc thái trung lp vmt pháp lý và xã hi, mô ttrng thái mt cá nhân sng bên ngoài quc gia gc ca họ. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu theo hai hướng đối lp tùy vào ngcnh: mt là schủ động ri đi để xây dng cuc sng mi (sự định cư nước ngoài), hai là scưỡng ép hoc tước bquyn li pháp lý (stước quc tch).

Sphân bit vngnghĩa

Đim mu cht mà người hc cn lưu ý là skhác bit gia expatriation và emigration. Trong khi emigration nhn mnh vào hành động di chuyn tquc gia này sang quc gia khác, thì expatriation tp trung vào trng thái sng tách bit khi quê hương hoc tình trng pháp lý ca mt người không còn là công dân ca quc gia đó.

Ví dụ, expatriation mô ttình trng ca mt chuyên gia làm vic ti nước ngoài (thường được gi là expatriate), trong khi emigration mô tlàn sóng di cư tmt quc gia sang quc gia khác.

Lưu ý vbi cnh sdng

Khi sdng expatriation trong văn cnh hành chính hoc lut pháp, hãy cn trng vì nó có thể ám chvic btước quyn công dân mt cách cưỡng chế. Ngược li, trong bi cnh doanh nghip và nhân sự, nó li mang nghĩa tích cc hoc trung lp, chnhng nhân viên cp cao được cử đi làm vic ti chi nhánh nước ngoài.

Người dùng nên chn expatriation khi nói vvic mt người tbquc tch cũ để nhp quc tch mi hoc khi mô tli sng ca nhng người làm vic cho các tp đoàn đa quc gia ti mt nước xa lạ.

Đặc đim ngpháp

expatriation là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung hoc quá trình pháp lý. Để chmt cá nhân cthtrong trng thái này, hãy sdng danh từ đếm được expatriate.

Ý nghĩa

Danh từsự định cư nước ngoài

Hành động rời bỏ quê hương để sinh sống lâu dài hoặc vĩnh viễn ở một quốc gia khác

His expatriation to Japan was motivated by a desire for a new professional challenge.

Việc anh ấy định cư tại Nhật Bản được thúc đẩy bởi mong muốn tìm kiếm một thử thách nghề nghiệp mới.

Danh từsự tước quốc tịch

Quá trình pháp lý về việc từ bỏ hoặc bị mất quyền công dân hoặc quốc tịch

The government tightened the laws regarding the expatriation of citizens who serve in foreign militaries.

Chính phủ đã thắt chặt các điều luật liên quan đến việc tước quốc tịch đối với những công dân phục vụ trong quân đội nước ngoài.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error