D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdeterminer

determiner

từ hạn định
Danh từ
Số nhiều: determiners

determiner là mt khái nim ngpháp dùng để chnhng từ đứng trước danh tnhm gii hn hoc xác định phm vi ca danh từ đó. Trong tiếng Vit, khái nim này thường được hiu là các thn định. Đim quan trng cn lưu ý là determiner không mô tả đặc đim ca svt (như tính từ) mà chra đối tượng nào đang được nhc đến, slượng bao nhiêu hoc quyn shu thuc vai.

Phân bit vi tính t
Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia determiner và tính từ. Trong khi tính từ (adjective) cung cp thông tin chi tiết vtính cht (ví dụ: big, blue), thì determiner xác định danh tính hoc slượng (ví dụ: the, this, some).

Ví dụ: Trong cm tthe big dog, tbig là tính tmô tkích thước, còn the là determiner xác định rng chúng ta đang nói vmt con chó cthmà cngười nói và người nghe đều biết.

Các loi thn định phbiến
Người hc cn nm vng các nhóm determiner chính để tránh dùng sai ngcnh:

Mo từ: a, an, the (xác định hoc không xác định).
Tchỉ định: this, that, these, those (chkhong cách gn hoc xa).
Tshu: my, your, his, her, its, our, their (xác định chshu).
Tchslượng: some, any, few, many, all (xác định slượng hoc mc độ).

Lưu ý vvtrí và slượng
Trong tiếng Anh, mt danh tthường chỉ đi kèm vi mt determiner chính. Bn không thdùng hai thn định cùng loi đứng cnh nhau cho mt danh từ.

Sai: the my book
✅ Đúng: my book hoc the book

Vmt ngpháp, determiner luôn đứng trước tt ccác tính tbnghĩa cho danh từ đó. Nếu bn đặt tính ttrước determiner, câu strnên phi tnhiên và sai cu trúc.

Ý nghĩa

Danh từtừ hạn định

Một từ hoặc nhóm từ được dùng trước danh từ để xác định đối tượng cụ thể nào đang được nhắc đến, chẳng hạn như mạo từ, từ sở hữu và từ chỉ định

The word the in the phrase the dog is a determiner.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi