D
Dicread
HomeDictionaryRripe

ripe

chín / thích hợp / nồng nặc

/ɹaɪp/

Tính từ
So sánh hơn: riperSo sánh nhất: ripest

Hìnhnh chủ đạo ca tripe là thi đim đạt đỉnhkhonh khc chính xác khi mt thgì đó đạt đến tim năng ti đa để sdng hoc tiêu thụ. Nó gi lên mt trng thái sn sàng hoàn ho, mà nếu chm trthêm na có thdn đến shư hng hoc blcơ hi. Khi được dùng theo nghĩa bóng cho các tình hung, tnày mang sc thái lc quan hoc nm bt thi cơ, ngụ ý rng mi điu kin khách quan đã hi tmt cách hoàn ho để khiến mt hành động cthtrnên thành công. Trong ngcnh nói vmùi hương, tnày là mt cách nói gim nói tránh lch sự. Nó tránh dùng các thut nggay gt hơn như "hôi thi" hay "mc ra", mc dù ý nghĩa vn mang tính tiêu cc rõ rt. Nó ám chmt đặc tính nng, hăng thường gn lin vi mhôi hoc squá chín.

Ý nghĩa

Tính từchín

Phát triển đến giai đoạn có thể thu hoạch hoặc ăn được

"The peaches are finally ripe and juicy."

Những quả đào cuối cùng cũng đã chín và mọng nước.

Tính từthích hợp

Hoàn toàn sẵn sàng cho một mục đích hoặc hành động cụ thể

"The political climate is ripe for a major change in leadership."

Bối cảnh chính trị đang rất thích hợp cho một sự thay đổi lớn về lãnh đạo.

Tính từnồng nặc

Có mùi mạnh, thường là mùi khó chịu

"After the long hike, his gym socks were smelling quite ripe."

Sau chuyến đi bộ đường dài, đôi tất tập gym của anh ấy có mùi khá nồng nặc.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error