D
Dicread
Trang chủTừ điểnGgruesome

gruesome

kinh khủng
Tính từ
So sánh hơn: more gruesomeSo sánh nhất: most gruesome

gruesome mang sc thái cc kmnh mẽ, dùng để mô tnhng điu gây ra sghê tm, kinh hoàng, thường gn lin vi hìnhnh máu me, thi thhoc nhng thương tích nghiêm trng. Tnày không chỉ đơn thun là "đáng sợ" mà nhn mnh vào stác động trc tiếp đến thgiác và cm xúc, khiến người xem cm thy bun nôn hoc rùng mình vì stàn khc.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit gruesome vi mt stkhác có nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

scary hoc frightening: Chsshãi nói chung (ví dụ: sma, sbóng ti), không nht thiết phi có yếu tmáu me hay ghê tm.
horrific hoc horrible: Mô tskinh khng vquy mô hoc mc độ ti tệ (ví dụ: mt vtai nn thm khc), trong khi gruesome tp trung vào chi tiết hìnhnh gây ghê rn.
macabre: Cũng liên quan đến cái chết, nhưng macabre thường mang tính cht u ám, kquái hoc có thiên hướng nghthut/triết hc vcái chết, thay vì sghê tm thun túy như gruesome.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, gruesome thường được dch là "kinh khng" hoc "ghê rn". Tuy nhiên, hãy cn thn để không nhm ln vi nhng tình hung "kinh khng" theo nghĩa tiêu cc chung (như thi tiết kinh khng - terrible weather). gruesome chỉ được dùng khi có shin din ca các yếu tgây sc vmt vt lý hoc sinh hc.

Đúng: a gruesome murder (mt vgiết người kinh khng/ghê rn)
Sai: a gruesome mistake (mt sai lm kinh khng) $\rightarrow$ Trong trường hp này, hãy dùng terrible hoc horrible.

Vmt ngpháp, gruesome là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để bnghĩa cho chngữ.

Ý nghĩa

Tính từkinh khủng

Gây ra sự kinh hoàng hoặc ghê tởm, thường là do liên quan đến cái chết, thương tích hoặc máu

The police described the crime scene as truly gruesome.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi