D
Dicread
HomeDictionaryLlineament

lineament

nét mặt

/ˈlɪ.nɪə.mənt/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: lineaments

lineament là mt tmang sc thái trang trng và mang tính văn chương, dùng để mô tnhng đường nét đặc trưng trên khuôn mt hoc hình dáng ca mt vt thể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là nét mặt hoc đường nét, nhưng nó không chỉ đơn thun là mô thình dáng vt lý mà thường gi lên sphân tích, quan sát klưỡng để nhn ra đặc đim nhn dng hoc trng thái cm xúc ca mt người.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khác vi tfeature (đặc đim) vn được dùng phbiến trong giao tiếp hàng ngày để chcác bphn như mt, mũi, ming, lineament tp trung vào skết hp ca các đường nét, đường cong và góc cnh to nên din mo tng thể. Tnày thường xut hin trong các tác phm văn hc, thơ ca hoc các bài mô tchi tiết vnhân vt để to cm giác tinh tế và sâu sc hơn.

Ví dụ: Thay vì nói "Her features were sad" (Các đặc đim khuôn mt cô ấy bun), vic dùng lineaments như trong câu "The lineaments of her face revealed a deep sadness" snhn mnh vào nhng nếp nhăn, đường nét hn lên trên khuôn mt, làm cho ni bun trnên hu hình và ámnh hơn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ lineament vi outline hoc contour. Trong khi outline (đường bao) và contour (đường vin) mô tranh gii bên ngoài ca mt hình khi, thì lineament mô tnhng chi tiết cu thành nên đặc đim bên trong ca khuôn mt hoc bmt.

outline: Tp trung vào hình dáng tng thtxa.
contour: Tp trung vào độ cong và hình khi ca bmt.
lineament: Tp trung vào nhng nét đặc trưng riêng bit để nhn din mt cá nhân.

Lưu ý vngpháp

Tnày thường được sdngdng snhiu (lineaments) vì mt khuôn mt luôn bao gm nhiu đường nét kết hp li. Vic sdngdng số ít là rt hiếm và thường chxy ra trong nhng ngcnh nghthut cc kỳ đặc thù.

Countable when referring to individual features of a face, such as a strong jawline or a high brow. Uncountable when referring to the general appearance or the overall set of features as a collective quality.

Ý nghĩa

Danh từnét mặt

Một đặc điểm hoặc đặc tính phân biệt, đặc biệt là trên khuôn mặt

The lineaments of her face betrayed a deep sadness.

Những nét trên khuôn mặt cô ấy lộ rõ một nỗi buồn sâu sắc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error