D
Dicread
HomeDictionaryAabiding

abiding

vĩnh cửu
Tính từ

abiding thường được dùng để mô tmt cm xúc, nim tin hoc trng thái tinh thn kéo dài, bn vng và không thay đổi theo thi gian. Đim đặc trưng ca tnày là snhn mnh vào tính kiên định và lòng trung thành, mang sc thái trang trng và sâu sc hơn so vi các tthông thường như lasting hay permanent. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong khi permanent thường dùng cho nhng thmang tính vt lý hoc cu trúc cố định (như địa chthường trú), thì abiding li thiên vthế gii ni tâm. Nó gi lên mt sgn kết bn cht vmt cm xúc. Ví dụ, khi nói vmt nim tin abiding faith hoc mt tình yêu abiding love, người nói mun nhn mnh rng tình cm đó không hblung lay bi khó khăn hay thi gian. Mt cách dùng phbiến khác là abiding memory (knim khó quên), ám chmt ký ức luôn hin hu và sng động trong tâm trí, thay vì chlà mt skin đã xy ra trong quá khứ. Phân bit vi các ttương t lasting: Có nghĩa là kéo dài, nhưng không nht thiết phi mang tính kiên định hay sâu sc như abiding. Mt tha thun có thlà lasting agreement, nhưng hiếm khi dùng abiding agreement. enduring: Gn nghĩa nht vi abiding, nhưng enduring thường hàm ý schu đựng, vượt qua gian khổ để tn ti, trong khi abiding nhn mnh vào sự ổn định và không thay đổi. Lưu ý vngpháp abiding chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Người hc cn tránh nhm ln vi động tabide (tuân theo/chu đựng) trong các cu trúc như abide by the rules. Trong vai trò tính từ, nó không mang nghĩa là tuân thmà là strường tn.

Ý nghĩa

Tính từvĩnh cửu

Tiếp diễn trong một thời gian dài hoặc mãi mãi; kiên định

"He has an abiding love for the mountains."

Anh ấy có một tình yêu vĩnh cửu dành cho những ngọn núi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error