D
Dicread
HomeDictionaryLlustful

lustful

dâm dục

/ˈlʌst.fəl/

Tính từ
So sánh hơn: more lustfulSo sánh nhất: most lustful

lustful mang sc thái biu đạt mt ham mun tình dc mãnh lit, thường đi kèm vi cm giác khao khát không kim chế được. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "dâm dc", nhưng người hc cn lưu ý rng lustful không chmô thành động mà thường nhn mnh vào trng thái cm xúc, ánh mt hoc suy nghĩ ca mt cá nhân. Tnày mang hàm ý tiêu cc, gi lên sthiếu kim soát về đạo đức hoc sthèm mun mang tính bn năng, thô thin.

Phân bit vi các ttương t

Vic phân bit lustful vi các tkhác là rt quan trng để tránh dùng sai ngcnh:

lustful đối lp vi loving hoc affectionate. Trong khi loving thhin tình yêu thương, sgn kết sâu sc vtâm hn, thì lustful chtp trung vào stha mãn vthxác.
So vi passionate, lustful có sc thái nng nvà tiêu cc hơn. passionate (nng nhit) có thdùng để mô tmt tình yêu mãnh lit nhưng lành mnh, trong khi lustful thường ám chsham mun mang tính chiếm hu hoc không chính đáng.

Ví dụ: Mt ánh nhìn passionate có thlà sngưỡng mnng cháy, nhưng mt ánh nhìn lustful li là ánh mt dâm dc, khiến đối phương cm thy khó chu hoc bxúc phm.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

lustful là mt tính từ, thường được dùng để bnghĩa cho các danh tchỉ đặc đim con người hoc biu hin ra bên ngoài như looknh nhìn), desire (ham mun), hoc thoughts (suy nghĩ).

Đúng: a lustful glance (mt cái liếc nhìn dâm dc)
Đúng: lustful intentions (nhng ý đồ dâm dc)

Người hc cn tránh nhm ln gia tính tlustful và danh tlust. lust là sham mun/dc vng (danh từ), còn lustful là tính cht ca sham mun đó.

Ý nghĩa

Tính từdâm dục

Cảm thấy hoặc thể hiện ham muốn tình dục mãnh liệt

He cast a lustful glance at the stranger.

Anh ta nhìn người lạ bằng một ánh mắt dâm dục.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error