D
Dicread
HomeDictionaryUunchanging

unchanging

không thay đổi
Tính từ

unchanging mô tmt trng thái tĩnh, không có sbiến đổi, phát trin hay suy gim theo thi gian. Tnày thường mang sc thái trung lp hoc tích cc khi nói vskiên định, bn vng, nhưng cũng có thmang nghĩa tiêu cc nếu ám chstrì trệ, thiếu linh hot. Skhác bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit unchanging vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn: constant: Thường dùng để chmt giá trkhông đổi trong toán hc hoc mt hành động lp đi lp li mt cách đều đặn (ví dụ: constant noise - tiếngn liên tc). Trong khi đó, unchanging nhn mnh vào vic bn cht ca svt không bthay đổi. stable: Tp trung vào sự ổn định, không dbsp đổ hoc biến động mnh. Mt tình hung có thlà stable (ổn định) nhưng vn có nhng thay đổi nhỏ, còn unchanging là hoàn toàn không thay đổi. immutable: Đây là mt tmang sc thái mnh hơn và trang trng hơn, thường dùng cho nhng thkhông ththay đổi được do quy lut tnhiên hoc định mnh (ví dụ: immutable laws of nature - nhng quy lut bt biến ca tnhiên). Lưu ý vngcnh sdng Khi sdng unchanging, hãy chú ý đến đối tượng được mô tả. Nếu mô ttình cm, nó gi lên sthy chung; nếu mô tphong cnh, nó gi lên svĩnh hng; nhưng nếu mô tmt phương pháp làm vic, nó có thbhiu là bo thủ. Đúng: Their love remained unchanging through the years (Tình yêu ca hvn không thay đổi qua năm tháng). Sai/Kém tnhiên: Sdng unchanging để mô tmt hng stoán hc thay vì dùng constant. Vmt ngpháp, unchanging đóng vai trò là mt tính từ, thường đứng trước danh thoc đứng sau các động tni như be, remain, stay.

Ý nghĩa

Tính từkhông thay đổi

Giữ nguyên trạng thái, không biến đổi hoặc tiến hóa theo thời gian

"The unchanging nature of the laws of physics ensures consistent results in experiments."

Các định luật vật lý là không thay đổi trong toàn vũ trụ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error