D
Dicread
HomeDictionaryIintolerable

intolerable

không thể chịu nổi
Tính từ
So sánh hơn: more intolerableSo sánh nhất: most intolerable

intolerable được sdng để mô tmt tình hung, cm giác hoc hành vi đạt đến mc độ cc đoan, khiến mt người không còn khnăng chu đựng hoc chp nhn được na. Tnày mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi unpleasant (không dchu) hay difficult (khó khăn), nhn mnh vào sbế tc và cm giác bị áp đảo bi mt tác động tiêu cc.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tiếng Vit, intolerable thường được dch là "không thchu ni". Tuy nhiên, cn phân bit rõ ngcnh để sdng chính xác:

Khi nói vcm giác vt lý hoc môi trường: Nó mô tnhng điu gây đau đớn hoc khó chu cc độ. Ví dụ: intolerable heat (cái nóng không thchu ni) hoc intolerable pain (cơn đau không thchu đựng được).

Khi nói vhành vi hoc tình hung xã hi: Nó ám chnhng điu vi phm tiêu chun đạo đức, quy tc hoc skiên nhn ca con người. Ví dụ: intolerable behavior (hành vi không thchp nhn được).

Mt đim quan trng là người hc cn phân bit intolerable vi unbearable. Mc dù hai tnày thường xuyên được dùng thay thế cho nhau, nhưng unbearable thiên vcm xúc cá nhân và sự đau đớn vmt tinh thn/thxác, trong khi intolerable thường mang tính khách quan hơn, ám chmt tiêu chun hoc gii hn mà ti đó điu gì đó trnên không thchp nhn được.

Các li thường gp và lưu ý

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia intolerable (tính tmô tsvic) và intolerant (tính tmô ttính cách con người).

intolerable: dùng cho svt/svic (ví dụ: mt tiếngn không thchu ni).
intolerant: dùng cho người thiếu bao dung, không chp nhn quan đim khác bit (ví dụ: mt người không khoan dung vi tôn giáo khác).

Sai: He is an intolerable person (Nếu ý bn mun nói anhy là người hp hòi/không khoan dung).
✅ Đúng: He is an intolerant person (Anhy là mt người không khoan dung).
✅ Đúng: His arrogance is intolerable (Skiêu ngo ca anh ta là không thchu ni).

Vmt ngpháp, intolerable là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc become.

Ý nghĩa

Tính từkhông thể chịu nổi

Quá tệ, khó chịu hoặc khắc nghiệt đến mức không thể chịu đựng hoặc chấp nhận được

The heat in the desert became absolutely intolerable by noon.

Cái nóng ở sa mạc trở nên hoàn toàn không thể chịu nổi vào buổi trưa.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error