D
Dicread
HomeDictionaryOoppressive

oppressive

áp bức / ngột ngạt / oi bức
Tính từ
So sánh hơn: more oppressiveSo sánh nhất: most oppressive

oppressive là mt tính từ đa nghĩa, mô tcm giác bị đè nng, dù là vmt vt lý, tinh thn hay chính trị. Đim mu cht khi sdng tnày là cm giác "không ththni" hoc "btước đot tdo", khiến đối tượng cm thy bị áp chế hoàn toàn.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong bi cnh chính trvà xã hi, oppressive dùng để chnhng hthng, lut pháp hoc chính quyn thc thi quyn lc mt cách độc đoán và bt công. Nó mang sc thái nng nhơn nhiu so vi strict (nghiêm khc). Ví dụ, mt quy định strict có thlà vì mc đích an toàn, nhưng mt quy định oppressive là quy định gây ra sự đau khvà tước đot quyn con người.

Khi mô tthi tiết, oppressive không chỉ đơn thun là nóng (hot), mà là skết hp gia nhit độ cao và độ ẩm ln đến mc gây khó thở, khiến con người cm thy mt mi và uoi. Trong tiếng Vit, điu này tương đương vi trng thái "oi bc".

khía cnh tâm lý, tnày mô tmt bu không khí hoc tình hung khiến con người cm thy lo âu, trm ut hoc bị đè nén vmt cm xúc, thường xut hin trong nhng tình hung căng thng tt độ hoc môi trường làm vic độc hi.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit oppressive vi mt stdgây nhm ln:

tyrannical: Chai đều nói vsự áp bc, nhưng tyrannical nhn mnh vào hành vi ca mt cá nhân (kbo chúa) nm quyn lc tuyt đối, trong khi oppressive có thdùng cho cmt hthng, mt chế độ hoc thm chí là thi tiết và cm xúc.
stifling: Tnày có nghĩa gn vi oppressive khi nói vthi tiết hoc bu không khí (ngt ngt). Tuy nhiên, stifling thường nhn mnh vào vic ngăn cn sphát trin hoc sáng to (ví dụ: mt môi trường làm vic stifling), còn oppressive nhn mnh vào sc nng và sự áp chế.

Lưu ý vcách dùng

Đúng: an oppressive regime (mt chế độ áp bc)
Đúng: the oppressive heat of July (cái nóng oi bc ca tháng By)
Đúng: an oppressive silence (mt sim lng ngt ngt)

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào danh từ đi kèm mà bn nên chn ttươngng là "áp bc", "oi bc" hoc "ngt ngt" để đảm bo tính tnhiên, tránh dùng mt tduy nht cho mi trường hp.

Ý nghĩa

Tính từáp bức
[~][~ for someone]

Khắc nghiệt hoặc độc đoán một cách bất công trong việc thực thi quyền lực

The people suffered under an oppressive regime for decades.

Người dân đã phải chịu đựng dưới một chế độ áp bức trong nhiều thập kỷ.

Tính từngột ngạt
[~][~ for someone]

Gây ra cảm giác trầm uất, lo âu hoặc cực kỳ khó chịu do bầu không khí hoặc tình huống nặng nề

The silence in the room became oppressive as they waited for the verdict.

Sự im lặng trong căn phòng trở nên ngột ngạt khi họ chờ đợi phán quyết.

Tính từoi bức
[~][~ for someone]

Cực kỳ nóng và ẩm, khiến cho việc hít thở hoặc cảm thấy thoải mái trở nên khó khăn

The oppressive heat of the tropical afternoon made it impossible to work outside.

Cái nóng oi bức của buổi chiều nhiệt đới khiến cho việc làm việc ngoài trời là không thể.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error