D
Dicread
HomeDictionaryBbearable

bearable

có thể chịu đựng được
Tính từ
So sánh hơn: more bearableSo sánh nhất: most bearable

bearable mô tmt trng thái hoc tình hung dù khó khăn, khó chu nhưng vn nm trong gii hn mà mt người có thchu đựng được mà không bsuy sp hoc bcuc. Tnày thường mang sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc, vì nó ngụ ý rng tình hung đó không hdchu, chlà nó chưa đến mc không thchp nhn được.

Ý nghĩa

Tính từcó thể chịu đựng được

Có khả năng được chịu đựng hoặc chấp nhận mà không gây ra sự đau khổ quá mức

The heat in the desert was barely bearable.

Cái nóng ở sa mạc gần như không thể chịu đựng nổi.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error