D
Dicread
HomeDictionaryEendurable

endurable

có thể chịu đựng được
Tính từ
So sánh hơn: more endurableSo sánh nhất: most endurable

Ý nghĩa

Tính từcó thể chịu đựng được

Có khả năng được chấp nhận hoặc chịu đựng mà không bị suy sụp hay đổ vỡ

The heat in the desert was barely endurable.

Cái nóng ở sa mạc vừa đủ để có thể chịu đựng được.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error