endurable
có thể chịu đựng được
Tính từ
So sánh hơn: more endurableSo sánh nhất: most endurable
Ý nghĩa
Tính từcó thể chịu đựng được
Có khả năng được chấp nhận hoặc chịu đựng mà không bị suy sụp hay đổ vỡ
The heat in the desert was barely endurable.
Cái nóng ở sa mạc vừa đủ để có thể chịu đựng được.