D
Dicread
HomeDictionaryIinclement

inclement

khắc nghiệt
Tính từ

inclement là mt tính tmang sc thái trang trng, được sdng gn như duy nht để mô tthi tiết xu, đặc bit là khi thi tiết trnên lnh, ẩm ướt hoc khc nghit đến mc gây khó chu hoc nguy him. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "khc nghit", nhưng cn lưu ý rng nó không dùng để chskhc nghit vmt tinh thn hay điu kin sng nói chung, mà chtp trung vào các hin tượng khí tượng như mưa ln, bão tuyết hoc gió git mnh.

Skhác bit vsc thái vi các ttương đương

Người hc cn phân bit inclement vi các tnhư bad hoc severe. Trong khi bad weather là cách nói thông dng, đời thường, thì inclement weather thường xut hin trong các văn bn chính thc, thông báo ca chính phủ, báo cáo thi tiết hoc các điu khon hp đồng (ví dụ: điu khon hy skin do thi tiết).

So vi severe, vn nhn mnh vào cường độ cc đoan và sc tàn phá (như mt cơn bão ddi), inclement li gi lên cm giác vskhó chu, không thun li và gây cn trcho các hot động thường ngày.

Ví dtrang trng: The event was postponed due to inclement weather (Trn đấu đã bhoãn do thi tiết khc nghit).
Ví dthông thường: The game was cancelled because the weather was bad (Trn đấu bhy vì thi tiết xu).

Lưu ý vngcnh sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tnày là áp dng nó cho các tình hung không liên quan đến thi tiết. Tuyt đối không dùng inclement để mô ttính cách mt con người hay mt chế độ chính trkhc nghit. Trong nhng trường hp đó, hãy sdng các tnhư harsh, severe hoc cruel.

Sai: The teacher was inclement with the students (Giáo viên đã khc nghit vi hc sinh).
✅ Đúng: The teacher was harsh with the students.

Vmt ngpháp, inclement là mt tính tmô ttính cht, thường đứng trước danh tweather để to thành cm tcố định inclement weather.

Ý nghĩa

Tính từkhắc nghiệt

Lạnh hoặc ẩm ướt một cách khó chịu (thường nói về thời tiết)

The game was postponed due to inclement weather.

Trận đấu đã bị hoãn do thời tiết khắc nghiệt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error