D
Dicread
HomeDictionaryIiffy

iffy

bấp bênh
Tính từ
So sánh hơn: iffierSo sánh nhất: iffiest

iffy là mt tính tkhông trang trng, được dùng để mô tmt tình hung, mt kế hoch hoc mt đối tượng nào đó không chc chn, đáng nghi nghoc có khnăng tht bi. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "bp bênh", "không chc chn" hoc "đáng nghi". Đim đặc trưng ca iffy là nó mang sc thái nghi ngvcht lượng hoc độ tin cy, khiến người nói cm thy không an tâm khi đưa ra quyết định.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tiffy thường được dùng trong văn nói hàng ngày thay vì trong các văn bn hành chính hay hc thut. Nó din tmt trng thái lp lng, nơi mà kết qukhông thdự đoán chính xác được. Ví dụ, khi nói vthi tiết, iffy gi lên cm giác rng tri có thmưa hoc nng, khiến cho vic lên kế hoch trnên khó khăn.

Ví dụ: The weather is a bit iffy for the picnic (Thi tiết có vhơi tht thường cho bui dã ngoi).

Khi dùng để mô tmt món ăn hoc thc phm, iffy ám chrng món đó có du hiu bhng hoc không còn tươi, gây cm giác nghi ngvan toàn vsinh.

Ví dụ: This milk smells a bit iffy (Sa này có mùi hơi đáng nghi/có vẻ đã hng).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit iffy vi uncertain hoc doubtful. Trong khi uncertain mang tính trung lp và khách quan (chỉ đơn gin là chưa biết kết quả), thì iffy mang tính chquan và thường đi kèm vi mt cm giác tiêu cc hoc lo ngi vri ro.

uncertain: Dùng trong mi ngcnh, kctrang trng. Ví dụ: The outcome remains uncertain (Kết quvn chưa chc chn).
iffy: Chdùng trong giao tiếp thân mt, nhn mnh vào sbp bênh hoc thiếu tin cy. Ví dụ: The deal seems a bit iffy (Tha thun này có vhơi bp bênh/không đáng tin).

Lưu ý vngpháp

iffy là mt tính tvà thường đi kèm vi các trng tgim nhnhư a bit hoc a little để làm cho câu nói trnên tnhiên và bt gay gt hơn trong giao tiếp thc tế.

Ý nghĩa

Tính từbấp bênh

không chắc chắn hoặc đáng nghi ngờ về chất lượng hoặc độ tin cậy

The weather looks a bit iffy for the picnic.

Thời tiết có vẻ hơi thất thường cho buổi dã ngoại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error