D
Dicread
HomeDictionaryCconjectural

conjectural

mang tính phỏng đoán
Tính từ

conjectural được sdng để mô tmt kết lun, lý thuyết hoc ý kiến được đưa ra da trên nhng thông tin không đầy đủ, mang tính cht phng đoán hơn là da trên bng chng xác thc hoc dliu cthể. Tnày thường xut hin trong các văn cnh hc thut, khoa hc hoc pháp lý để nhn mnh rng mt githuyết chưa được chng minh và có khnăng bthay đổi khi có thêm bng chng mi. Skhác bit vi các ttương t Người hc cn phân bit conjectural vi speculative. Trong khi conjectural tp trung vào vic đưa ra phng đoán do thiếu dliu, thì speculative thường mang sc thái mo him hơn, đặc bit là trong lĩnh vc tài chính (đầu cơ) hoc khi suy lun vnhng điu xa xôi, không chc chn. Mt tkhác là hypothetical, dùng để chmt tình hung giả định nhm phc vcho vic lp lun hoc thnghim, thay vì cgng đưa ra mt kết lun vstht như conjectural. Ví dụ: Mt lý thuyết conjectural là mt nlc gii thích stht da trên manh mi íti. Ví dụ: Mt kch bn hypothetical là mt tình hung "gisnếu... thì..." để phân tích kết quả. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "mang tính phng đoán" hoc "mang tính suy đoán". Hãy cn thn để không nhm ln vi các tchschc chn. Khi sdng conjectural, người nói đang ngm tha nhn rng hkhông có đủ bng chng để khng định điu đó là stht tuyt đối. Đúng: The evidence is too thin, so any conclusion is purely conjectural. (Bng chng quá mng, nên bt kkết lun nào cũng thun túy mang tính phng đoán.) Sai: Sdng conjectural khi bn đã có đầy đủ chng cxác thc để chng minh điu gì đó.

Ý nghĩa

Tính từmang tính phỏng đoán

Dựa trên hoặc liên quan đến một sự phỏng đoán hoặc một ý kiến được hình thành mà không có đầy đủ bằng chứng hoặc chứng cứ

"The current theory regarding the origin of the ruins remains purely conjectural."

Lý thuyết hiện tại về nguồn gốc của những tàn tích này vẫn thuần túy mang tính phỏng đoán.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error