D
Dicread
HomeDictionaryKknoll

knoll

Danh từ
Số nhiều: knolls

knoll dùng để chmt ngn đồi nhỏ, thường có hình dáng tròn tra và thoai thoi. Đim đặc trưng ca knoll là kích thước khiêm tn, không hùng vĩ hay dc đứng như mountain (núi) hay hill (đồi nói chung). Tnày thường mang sc thái gi hình, to cm giác yên bình, thơ mng, thường xut hin trong văn chương hoc mô tphong cnh thiên nhiên. Phân bit vi các ttương t Trong tiếng Vit, cknoll và hill đều có thdch là "đồi", nhưng có skhác bit vquy mô: hill: Là thut ngchung cho mi loi đồi, có thln và cao hơn nhiu so vi knoll. knoll: Chnhng gò đất hoc đồi rt nhỏ, thường là mt đim nhô lên nhnhàng trên mt vùng bng phng. Ví dụ: Nếu bn mô tmt vùng cao nguyên rng ln vi nhiu đỉnh nhp nhô, hãy dùng hill. Nhưng nếu bn mô tmt bãi cxanh vi mt mô đất nhxinh xn để ngi nghỉ, knoll slà la chn chính xác hơn. Lưu ý vngcnh sdng knoll thường được dùng làm danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý kết hp vi các tính tmiêu thình dáng hoc màu sc để tăng tính gi hình, chng hn như grassy knoll (gò cỏ) hoc small knoll (gò nhỏ).

Ý nghĩa

Danh từ

một ngọn đồi nhỏ, tròn, tự nhiên hoặc một mô đất

"They built a small cottage on a grassy knoll."

Những con cừu đang gặm cỏ trên một gò cỏ nhìn ra thung lũng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error