D
Dicread
HomeDictionaryHhummock

hummock

gò đất
Danh từ
Số nhiều: hummocks

hummock dùng để chmt gò đất nhỏ, mt mô đất hoc mt khi băng nhô lên khi bmt xung quanh. Đim đặc trưng ca hummock là hình dáng tròn, thp và thường xut hin theo cm hoc ri rác trong mt khu vc rng ln, chng hn như trong các vùng đầm ly, vùng tundra hoc trên mt bin đóng băng.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, hummock thường được dch là "gò đất" hoc "mô đất", nhưng cn phân bit rõ vi các ttương ttrong tiếng Anh để tránh nhm ln:

hill: Chmt ngn đồi, có quy mô ln hơn nhiu so vi hummock và thường là mt đặc đim địa hình cố định, rõ rt.
mound: Cũng là mt mô đất, nhưng mound thường gi liên tưởng đến nhng thdo con người to ra (như gò mộ) hoc các cu trúc nhân to, trong khi hummock chyếu dùng cho các hin tượng tnhiên.
knoll: Mt ngn đồi nhỏ, tròn và thường đứng đơn độc, mang tính cht địa hìnhn định hơn là nhng mô đất nhnhp nhô như hummock.

Ngcnh sdng thc tế

Tnày thường xut hin trong các văn bn về địa cht, sinh thái hc hoc mô tphong cnh thiên nhiên. Ví dụ, khi mô tmt vùng đầm ly có nhng mng cnhô cao, người ta sdùng hummock để nhn mnh snhp nhô không đồng nht ca bmt.

Đúng: The hikers stepped carefully from one grassy hummock to another. (Nhng người leo núi cn thn bước tgò đất đầy cnày sang gò đất khác.)
Sai: Sdng hummock để chmt ngn núi ln hoc mt công trình xây dng dng hình chóp.

Vmt ngpháp, hummock là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thsdngdng số ít hoc snhiu tùy theo slượng các gò đất được mô tả.

Ý nghĩa

Danh từgò đất

Một ngọn đồi nhỏ, mô đất hoặc gò băng, đất hoặc thảm thực vật

The hikers climbed a grassy hummock to get a better view of the valley.

Những người leo núi đã leo lên một gò đất đầy cỏ để có tầm nhìn tốt hơn về thung lũng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error