D
Dicread
Trang chủTừ điểnAaccommodating

accommodating

sẵn lòng giúp đỡ / có đủ sức chứa
Tính từ
So sánh hơn: more accommodatingSo sánh nhất: most accommodating

accommodating mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt bên mô ttính cách con người và mt bên mô tkhnăng vt lý ca không gian. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln là chai nghĩa này đều có thdch là "đápng", nhưng bn cht ca sự "đápng" ở đây rt khác nhau.

Sc thái vtính cách và thái độ

Khi dùng để mô tmt người, accommodating nhn mnh sttế, linh hot và tinh thn sn lòng giúp đỡ. Nó không chỉ đơn thun là lch sự, mà là schủ động điu chnh kế hoch hoc mong mun ca bn thân để làm hài lòng người khác hoc to điu kin thun li cho họ. Tnày mang sc thái tích cc, gi lên hìnhnh mt người dtính và biết điu.

Ví dụ: Mt người sếp accommodating ssn lòng thay đổi lch hp để phù hp vi gigic cá nhân ca nhân viên.
So sánh: Khác vi helpful (giúp đỡ nói chung), accommodating nhn mnh vào snhượng bvà điu chnh để phù hp vi nhu cu ca đối phương.

Sc thái vkhông gian và khnăng cha

Trong ngcnh vt lý, accommodating (thường xut hin dưới dng động taccommodate) mô tvic có đủ sc cha hoc cung cp đủ không gian cho mt slượng người hoc vt nht định. Đây là mt nghĩa thun túy vmt kthut và vt lý, không mang yếu tcm xúc hay thái độ.

Ví dụ: Mt khách sn accommodating mt nghìn khách nghĩa là khách sn đó có đủ sphòng và cơ svt cht để đón tiếp slượng người này.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh dùng sai ttrong giao tiếp. Mt sai lm phbiến là sdng accommodating khi mun nói vvic "thích nghi" vi môi trường mi (adaptation). accommodating không có nghĩa là thích nghi, mà là to điu kin hoc cung cp chỗ ở/không gian.

Sai: He is accommodating to the new climate. (Anhy đang thích nghi vi khí hu mi - dùng sai nghĩa).
✅ Đúng: The staff were very accommodating during our stay. (Nhân viên rt sn lòng giúp đỡ trong sut klưu trú ca chúng tôi).

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là tính tmô ttính cách, tnày thường đứng sau động tni (linking verbs) như be hoc seem. Khi nói vsc cha, nó thường xut hin trong cu trúc động tcan accommodate hoc be able to accommodate.

Ý nghĩa

Tính từsẵn lòng giúp đỡ

Sẵn lòng giúp đỡ người khác hoặc điều chỉnh để phù hợp với nhu cầu và sở thích của họ

The hotel staff were incredibly accommodating, ensuring every special request was met.

Tính từcó đủ sức chứa

Có khả năng cung cấp đủ không gian hoặc cơ sở vật chất cho một số lượng người hoặc vật cụ thể

The new auditorium is accommodating enough to hold five hundred guests.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi