D
Dicread
HomeDictionaryHhale

hale

khỏe mạnh / kéo
Tính từ
Quá khứ: haledPhân từ 2: haledV-ing: haling

hale thường được dùng để mô tmt trng thái sc khe tt, đặc bit là khi skhe mnh này gây ngc nhiên hocn tượng so vi độ tui ca mt người. Tnày mang sc thái tích cc, gi lên hìnhnh mt người không chkhông bbnh mà còn tràn đầy sinh lc và sdo dai. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi các tnhư "khe mnh", "tráng kin" hoc "khe khon". Mt đim quan trng là hale hiếm khi đứng mt mình mà thường xut hin trong cm tcố định hale and hearty. Cm tnày nhn mnh skết hp gia sc khe thcht và tinh thn phn chn, thường dùng cho người cao tui để khen ngi hvn còn minh mn và do dai. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit hale vi healthy. Trong khi healthy là mt tphquát dùng cho bt kai có sc khe tt hoc dùng để chli sng lành mnh (ví dụ: healthy diet), thì hale li mang tính mô tvvngoài tráng kin và sc bn, đặc bit nhn mnh vào sự đối lp vi ssuy yếu do tui tác. healthy: dùng cho mi đối tượng, mi tình hung sc khe. hale: dùng đặc thù để chstráng kin, thường đi kèm vi yếu ttui tác. Lưu ý vtừ đồng âm Cn đặc bit cn thn để không nhm ln hale (tính từ: khe mnh) vi động thaul (kéo, lôi). Mc dù trong mt sging đọc, hai tnày có âm thanh gn ging nhau, nhưng ý nghĩa và cách sdng hoàn toàn khác bit. hale mô ttrng thái cơ thể, còn haul mô thành động dùng lc để di chuyn vt nng. Đúng: He is hale and heartyngy vn còn rt khe mnh và tráng kin). Sai: He is haul and hearty (Sdng sai từ đồng âm). Đặc đim ngpháp hale là mt tính tvà thường đóng vai trò là vngsau động tni như be hoc seem. Như đã đề cp, vic sdng nó trong cm hale and hearty là cách dùng tnhiên và phbiến nht trong tiếng Anh hin đại.

Ý nghĩa

Tính từkhỏe mạnh

Khỏe mạnh và tráng kiện, đặc biệt là theo cách gây ngạc nhiên so với tuổi tác của một người

"The ninety-year-old man remained hale and hearty."

Cụ ông chín mươi tuổi vẫn còn rất khỏe mạnh và tráng kiện.

kéo

Kéo hoặc lôi ai đó hoặc cái gì đó, thường là với sự nỗ lực hoặc dùng lực

Các thủy thủ đã phải kéo những tấm lưới nặng lên boong tàu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error