D
Dicread
HomeDictionaryHhalfhearted

halfhearted

hời hợt / miễn cưỡng
Tính từ
So sánh hơn: more halfheartedSo sánh nhất: most halfhearted

halfhearted mô tmt trng thái thiếu quyết tâm, thiếu nhit huyết hoc không thc scam kết vi hành động mà mình đang thc hin. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "hi ht" khi nói vnlc, hoc "min cưỡng" khi nói vcm xúc và thái độ. Đim mu cht ca halfhearted là sthiếu ht năng lượng hoc ý chí, khiến kết quthường không đạt yêu cu hoc gây cm giác không chân thành.

Phân bit sc thái sdng

Khi mt người thc hin mt công vic nhưng không dn tâm trí hay sc lc vào đó, chúng ta dùng halfhearted vi nghĩa "hi ht". Ví dụ, mt nlc dn dp nhà ca chlàm cho có lsẽ được gi là a halfhearted attempt. Điu này khác vi careless (cu thả), vì careless nhn mnh vào sthiếu cn thn dn đến sai sót, còn halfhearted nhn mnh vào sthiếu động lc ngay từ đầu.

Khi nói vphnng cm xúc, halfhearted mang nghĩa "min cưỡng". Chng hn, mt tràng pháo tay halfhearted applause cho thy khán gikhông thc sự ấn tượng hoc không mun vtay nhưng vn làm vy vì phép lch sự. Điu này khác vi reluctant (min cưỡng/do dự), vì reluctant thường din ra trước khi hành động bt đầu (không mun làm), còn halfhearted mô tchính cách thc hành động đó được thc hin (làm nhưng không nhit tình).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln gia halfhearted và các tchschm chp hoc lười biếng. Cn lưu ý rng halfhearted không nht thiết là lười biếng, mà là sthiếu nim tin hoc thiếu sgn kết vmt cm xúc đối vi mc tiêu.

Không nên dùng halfhearted để mô tmt người có tính cách lười biếng nói chung.
Nên dùng halfhearted để mô tmt hành động cththiếu squyết tâm: a halfhearted apology (mt li xin li hi ht/không chân thành).

Vmt ngpháp, halfhearted là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từhời hợt

Thể hiện sự thiếu nhiệt tình, nỗ lực hoặc cam kết thực sự

He made a halfhearted attempt to clean the kitchen before the guests arrived.

Anh ấy đã cố gắng dọn dẹp nhà bếp một cách hời hợt trước khi khách đến.

Tính từmiễn cưỡng

Thiếu niềm tin, sự chân thành hoặc cường độ cảm xúc

The audience gave a halfhearted applause after the mediocre performance.

Khán giả đã vỗ tay một cách miễn cưỡng sau màn trình diễn tầm thường.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error