D
Dicread
HomeDictionaryUunkind

unkind

không tử tế
adj
Số nhiều: unkindsSo sánh nhất: more unkind

unkind mô tmt hành vi hoc thái độ thiếu lòng tt, srng lượng, thường biu hin qua li nói hoc hành động gây tn thương cho người khác. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "không ttế", "ác" hoc "thiếu lòng nhân ái". Đim mu cht ca unkind là sự đối lp vi lòng tt (kindness), nhn mnh vào vic cố ý hoc vô ý gây ra skhó chu, đau khcho đối phương.

Skhác bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit unkind vi mt stcó sc thái mnh hơn hoc khác bit vbn cht:

cruel: Mang nghĩa "tàn nhn", mc độ nghiêm trng hơn nhiu so vi unkind. Trong khi unkind có thchlà mt li nói thiếu tế nhhoc mt hành động thờ ơ, thì cruel hàm ý sự độc ác, ctình gây đau đớn vthxác hoc tinh thn mt cách tàn nhn.
mean: Thường được dùng trong văn nói hng ngày để chsự "keo kit" hoc "xu tính". mean thiên vtính cách ích khoc thích bt nt, trong khi unkind tp trung vào vic thiếu sttế trong mt tình hung cthể.
harsh: Có nghĩa là "khc nghit". Tnày thường dùng để mô tli phê bình hoc điu kin sng, trong khi unkind mô tthái độ đối xgia người vi người.

Lưu ý vngcnh sdng

unkind thường được dùng để mô tnhng hành động không phù hp vi chun mc đạo đức vsttế. Ví dụ, vic nói mt li chê bai ngoi hình ca ai đó được coi là unkind, nhưng nếu hành động đó kéo dài và có hthng nhm hy hoi tinh thn đối phương, nó strthành cruel.

Đúng: It was unkind of her to laugh at his mistake. (Cô ấy tht không ttế khi cười nho sai lm ca anhy.)
Sai: Sdng unkind để mô tmt ti ác dã man (trong trường hp này phi dùng cruel hoc atrocious).

Vmt ngpháp, unkind là mt tính tvà thường đi kèm vi cu trúc It is/was unkind of someone to do something để nhn xét vhành vi ca mt người cthể.

Ý nghĩa

adjkhông tử tế

Thiếu lòng tốt hoặc sự rộng lượng; khắc nghiệt và độc ác trong hành vi hoặc lời nói

He was unkind to the new employee.

Anh ấy đã không tử tế với nhân viên mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error