D
Dicread
HomeDictionaryMmastermind

mastermind

kẻ chủ mưu / hoạch định / điều khiển
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: mastermindedPhân từ 2: mastermindedV-ing: masterminding

mastermind mang sc thái vmt trí tuvượt tri, khnăng nhìn xa trông rng và skim soát tuyt đối đối vi mt kế hoch phc tp. Khi dùng làm danh từ, tnày thường gi lên hìnhnh mt người đứng sau điu phi mi chi tiết mt cách tinh vi. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng mastermind thường xut hin trong hai ngcnh đối lp: mt là sngưỡng mộ đối vi nhng thiên tài chiến lược, hai là slên án đối vi nhng kchmưu trong các vụ án hình shoc âm mưu đen ti. Skhác bit vsc thái Trong khi planner chỉ đơn thun là người lp kế hoch, mastermind nhn mnh vào sthông minh xut chúng và khnăng điu phi nhng yếu tcc kphc tp. Nếu leader là người dn dt công khai, thì mastermind thường là người điu khin ttrong bóng ti, nm gitoàn bộ "bn đồ" ca chiến dch. Ví dvnghĩa tích cc: Mt chiến lược gia tài ba hoch định mt chiến dch kinh doanh đột phá. Ví dvnghĩa tiêu cc: Kchmưu đứng sau mt vla đảo xuyên quc gia. Lưu ý vcách sdng Khi sdng mastermind như mt động từ, nó có nghĩa là lên kế hoch chi tiết cho mt vic gì đó vi stính toán klưỡng. Cn tránh nhm ln vi các tnhư control hay manipulate. Mc dù mastermind có thbao hàm vic điu khin người khác, nhưng trng tâm ca nó nmkhâu "thiết kế" và "hoch định" hơn là chỉ đơn thun là thao túng tâm lý. Đúng: mastermind a heist (hoch định mt vtrm) Sai: Sdng mastermind để nói vvic qun lý công vic hàng ngày đơn gin.

Ý nghĩa

Danh từkẻ chủ mưu

Một người lập kế hoạch và điều phối một dự án phức tạp hoặc một âm mưu tinh vi, thường là những việc bất hợp pháp hoặc lừa đảo

"The police are still searching for the mastermind behind the heist."

Cảnh sát vẫn đang tìm kiếm kẻ chủ mưu đứng sau vụ cướp.

Ngoại động từhoạch định
[~ something]

Lập kế hoạch và điều phối một dự án phức tạp hoặc một chiến dịch tinh vi với kỹ năng điêu luyện

Cô ấy đã hoạch định toàn bộ chiến dịch tiếp thị từ lúc bắt đầu đến khi kết thúc.

điều khiển

Gây ảnh hưởng mạnh mẽ đến tâm trí hoặc hành động của ai đó để kiểm soát họ

Anh ta đã cố gắng điều khiển cấp dưới để họ làm theo chương trình nghị sự cá nhân của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error