D
Dicread
HomeDictionaryRritualistic

ritualistic

mang tính nghi lễ / mang tính rập khuôn
Tính từ
So sánh hơn: more ritualisticSo sánh nhất: most ritualistic

Ý nghĩa

Tính từmang tính nghi lễ

Liên quan đến hoặc dựa trên một nghi lễ, thường bao gồm một trình tự các hành động được quy định để phục vụ mục đích tôn giáo hoặc nghi thức

"The coronation ceremony was highly ritualistic in its execution."

Bộ lạc đã thực hiện một điệu nhảy mang tính nghi lễ để đảm bảo một vụ mùa bội thu.

Tính từmang tính rập khuôn

Được đặc trưng bởi một cách hành xử lặp đi lặp lại, theo thói quen hoặc máy móc mô phỏng một nghi lễ, thường mà không có nhận thức rõ ràng về mục đích

"He followed a ritualistic morning routine of coffee and meditation before starting work."

Anh ấy tuân theo một thói quen buổi sáng mang tính rập khuôn là uống cà phê và thiền định mỗi ngày.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error