D
Dicread
HomeDictionaryHhover

hover

bay lơ lửng / quẩn quanh / dao động / sự bay lơ lửng
Nội động từNgoại động từ
V-ing: hovering

hover mô ttrng thái duy trì vtrí ti mt đim cố định nhưng không hoàn toàn đứng yên, mà thường là sdao động nhhoc chuyn động nhxung quanh đim đó. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày mang sc thái vt lý hoc tâm lý khác nhau. Sc thái sdng Khi nói vvt lý, hover gi lên hìnhnh mt vt thể (như chim rui hoc máy bay không người lái) treo lơ lng trong không trung. Đim mu cht là scân bng gia lc nâng và trng lc để ginguyên vtrí. Trong ngcnh giao tiếp xã hi, hover mang nghĩa tiêu cc hơn, mô tvic mt người cqun quanh, chn chkhông ri đi, thường là do lo lng, thiếu ttin hoc mun gây chú ý nhưng không dám trc tiếp tiếp cn. Ví dụ: hovering around the teacher (qun quanh bên thy giáo). Trong lĩnh vc kinh tế hoc thng kê, hover được dùng để chmt giá trdao động nhquanh mt mc cthmà không tăng hay gim mnh. Ví dụ: hover around 3% (dao động quanh mc 3%). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit hover vi float. Trong khi float thường chvic trôi ni thụ động theo dòng nước hoc lung khí, thì hover nhn mnh vào khnăng kim soát để givtrí cố định ti mt đim. Mt lưu ý quan trng cho người hc tiếng Anh là tránh nhm ln hover vi các hành động đứng yên đơn thun. hover luôn hàm ý có mt schuyn động nhỏ, rung động hoc trng thái khôngn định tuyt đối. Lưu ý vngpháp hover là mt ni động từ, vì vy nó không đi kèm tân ngtrc tiếp. Khi mun chvtrí hoc đối tượng mà vt thể/người đó đang qun quanh, bn phi sdng các gii tnhư over, above, around hoc near. hover the flower Đúng: hover over the flower (bay lơ lng trên bông hoa)

Ý nghĩa

Nội động từbay lơ lửng
[~][~ over something][~ near someone]

Giữ trạng thái treo lơ lửng tại một vị trí trong không trung

"The hummingbird continued to hover over the flower."

Chim ruồi tiếp tục bay lơ lửng trên bông hoa.

Nội động từquẩn quanh
[~ near someone][~ around someone]

Đợi một cách không chắc chắn hoặc lo lắng gần một người hoặc một địa điểm

"I wish my mother would stop hovering over me while I try to cook."

Những học sinh lo lắng bắt đầu quẩn quanh thầy giáo để chờ kết quả.

Nội động từdao động
[~ around/at a level]

Duy trì ở hoặc gần một mức, giá trị hoặc số lượng cụ thể

"The temperature is expected to hover around freezing all day."

Lạm phát tiếp tục dao động quanh mức ba phần trăm.

Ngoại động từsự bay lơ lửng
[~ the mouse pointer over something]

Hành động giữ trạng thái treo lơ lửng trong không trung

"Hover the mouse over the icon to see the file name."

Khả năng duy trì sự bay lơ lửng ổn định của thiết bị không người lái thật ấn tượng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error