D
Dicread
HomeDictionarySsilver-tongued

silver-tongued

khéo ăn khéo nói
Tính từ

silver-tongued là mt tính tdùng để mô tmt người có khnăng nói năng lưu loát, truyn cm và đầy sc thuyết phc. Hìnhnh "lưỡi bc" gi lên squý giá, mượt mà và sáng bóng, ám chli nói không chdnghe mà còn có khnăng dn dt hoc thao túng cm xúc ca người nghe mt cách tinh tế. Sc thái ý nghĩa Đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là silver-tongued mang mt sc thái trung lp hoc hơi nghiêng vtiêu cc tùy vào ngcnh. Mc dù nó khen ngi knăng giao tiếp, nhưng thường đi kèm vi hàm ý rng người nói có thể đang dùng skhéo léo đó để che đậy stht hoc để la di, thao túng người khác vì li ích cá nhân. Điu này khác vi eloquent, vn là mt li khen thun túy vshùng hn và trang trng trong din thuyết. Ví dtích cc: Mt din gitruyn cm hng có thể được gi là silver-tongued vì khnăng lay động lòng người. Ví dtiêu cc: Mt kla đảo thường là người silver-tongued để khiến nn nhân tin tưởng. Phân bit vi các ttương đương Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "khéo ăn khéo nói" hoc "mm mép". Tuy nhiên, cn phân bit rõ: silver-tongued nhn mnh vào smượt mà, quyến rũ và sc thuyết phc cao. glib cũng có nghĩa là nói lưu loát nhưng mang nghĩa tiêu cc mnh hơn, ám chshi ht, thiếu chân thành hoc nói quá nhanh để tránh né vn đề. Khi sdng, hãy cân nhc đối tượng bn đang mô tả. Nếu bn mun khen ngi mt người có tài hùng bin chính trc, hãy dùng eloquent. Nếu bn mun ám chmt người quá khéo léo đến mc đáng nghi, silver-tongued slà la chn phù hp hơn.

Ý nghĩa

Tính từkhéo ăn khéo nói

Có cách nói chuyện thuyết phục, hùng hồn và quyến rũ, thường dùng để mô tả người có khả năng dễ dàng gây ảnh hưởng đến người khác thông qua lời nói

"The silver-tongued politician managed to convince the crowd to support the new tax law."

Vị chính trị gia khéo ăn khéo nói đã thuyết phục được đám đông ủng hộ luật thuế mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error