D
Dicread
HomeDictionaryBbossy

bossy

hống hách
Tính từ
So sánh hơn: bossierSo sánh nhất: bossiest

bossy mang sc thái tiêu cc, dùng để mô tmt người có xu hướng thích kim soát, ra lnh cho người khác mt cách hng hách và độc đoán, ngay ckhi hkhông có quyn hn chính thc để làm điu đó. Tnày thường gi lên cm giác khó chu, phin toái cho người bra lnh, nhn mnh vào thái độ tcao và thiếu stôn trng đối vi người xung quanh.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ bossy vi authoritative hoc dominant. Trong khi bossy là mt li chtrích vthái độ hng hách, thì authoritative li mang nghĩa tích cc hơn, chmt người có uy quyn, kiến thc sâu rng và khiến người khác tnguyn lng nghe vì stin tưởng. Còn dominant mô tmt đặc đim tính cách áp đảo hoc có tmnh hưởng ln trong mt nhóm, không nht thiết là mang nghĩa tiêu cc như bossy.

He is very authoritative. (Anhy rt hng hách - Sai sc thái, câu này thc cht khen anhy có uy quyn).
Stop being so bossy! (Đừng hng hách như vy na!)

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, bossy thường được dch là "hng hách" hoc "thích làm sếp". Cn lưu ý rng tnày thường được dùng trong các mi quan hngang hàng (bn bè, đồng nghip) hoc trong gia đình (anh chem). Khi dùng để mô tmt cp trên thc strong công vic, bossy nhn mnh vào vic hsdng quyn lc mt cách thô lvà thiếu tinh tế, thay vì chỉ đơn thun là thc hin chc năng qun lý.

Ví dụ: My manager is a bit bossy. (Qun lý ca tôi hơi hng hách - ám chcách ra lnh gây khó chu).

Vmt ngpháp, bossy là mt tính tmô ttính cách, thường đi sau động tni như be hoc become.

Ý nghĩa

Tính từhống hách

Thích ra lệnh cho người khác hoặc bảo họ phải làm gì một cách hách dịch

Stop being so bossy and let me decide where we eat.

Đừng hống hách như vậy nữa và hãy để tôi quyết định xem chúng ta sẽ ăn ở đâu.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error