D
Dicread
HomeDictionaryDdishonourable

dishonourable

hèn hạ

/dɪsˈɑːnərəbəl/

Tính từ
So sánh hơn: more dishonourableSo sánh nhất: most dishonourable

dishonourable mang sc thái chtrích mnh mvmt đạo đức, dùng để mô tnhng hành vi hoc con người thiếu liêm chính, phn bi hoc không xng đáng vi danh dự. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hèn hạ" hoc "nhc nhã", nhưng nó không chỉ đơn thun là sthp kém mà nhn mnh vào vic vi phm các chun mc đạo đức hoc quy tcng xmà xã hi kvng.

Ý nghĩa

Tính từhèn hạ

Đáng xấu hổ; thiếu danh dự, liêm chính hoặc nguyên tắc đạo đức

The politician was forced to resign after his dishonourable conduct during the scandal.

Vị chính trị gia đã bị buộc phải từ chức sau hành vi hèn hạ của mình trong vụ bê bối.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error