D
Dicread
HomeDictionaryDdisheveled

disheveled

luộm thuộm
Tính từ
So sánh hơn: more disheveledSo sánh nhất: most disheveled

disheveled được sdng để mô tmt vngoài thiếu schăm chút, thường tp trung vào mái tóc ri bi hoc qun áo xc xch, nhăn nhúm. Tnày mang sc thái miêu ttrng thái tm thi hơn là mt đặc đim tính cách lâu dài. Ví dụ, mt người bình thường rt chn chu nhưng sau mt gic ngchp chn hoc mt cuc chy đua vt vstrnên disheveled.

Khi dch sang tiếng Vit, tnày thường được hiu là "lum thum" hoc "nhếch nhác". Tuy nhiên, cn phân bit rõ vi các tchscu thtrong li sng. disheveled nhn mnh vào din mo vt lý ngay ti thi đim quan sát, trong khi nhng tnhư sloppy li ám chscu thtrong cách làm vic hoc mt thói quen thiếu ngăn np kéo dài.

Phân bit vi các ttương đồng

disheveled: Tp trung vào sxc xch ca trang phc và tóc tai (ví dụ: tóc ri, áo không cài cúc).
sloppy: Mang nghĩa tiêu cc hơn, chscu thả, không cn thn trong hành động hoc phong cách ăn mc thiếu tôn trng hoàn cnh.
untidy: Mt tmang nghĩa rng hơn, có thdùng cho ccon người ln đồ vt hoc không gian (ví dụ: mt căn phòng untidy).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, disheveled có thể được dùng trong cngcnh trung lp ln tiêu cc. Đôi khi, nó được dùng để gi lên hìnhnh mt người va tri qua mt biến choc mt nlc ln.

Đúng: He looked disheveled after the long flight (Anhy trông lum thum sau chuyến bay dài) - Miêu ttrng thái mt mi, xc xch do tác động ngoi cnh.
Sai: He is a disheveled worker (Anhy là mt công nhân lum thum) - Nếu mun nói vtính cách cu thả, nên dùng sloppy thay vì disheveled.

Vmt ngpháp, đây là mt tính tmô ttrng thái, thường đi sau các động tni như look, appear hoc be.

Ý nghĩa

Tính từluộm thuộm

Có vẻ ngoài nhếch nhác, không gọn gàng hoặc mất trật tự, thường dùng để chỉ tóc hoặc quần áo của một người

He arrived at the interview looking disheveled after biking through the rain.

Anh ấy đến buổi phỏng vấn với vẻ ngoài luộm thuộm sau khi đạp xe dưới trời mưa.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error