D
Dicread
HomeDictionaryUunkempt

unkempt

luộm thuộm / hoang phế
Tính từ

unkempt được sdng để mô ttrng thái thiếu schăm sóc, khiến cho vngoài trnên mt trt thoc không gn gàng. Tnày mang sc thái tiêu cc, ám chscu thhoc bbê trong vic duy trì din mo hoc môi trường xung quanh.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vcon người, unkempt thường tp trung vào nhng chi tiết như mái tóc ri bù, râu ria không ta tót hoc qun áo xc xch. Nó khác vi messy (ba bãi) ở chunkempt nhn mnh vào vic thiếu schăm sóc định kỳ. Ví dụ, mt căn phòng có thmessy vì đồ đạc vt lung tung, nhưng mt người bcoi là unkempt vì hkhông chi tóc hoc không vsinh cá nhân trong thi gian dài.

Khi áp dng cho cnh quan như vườn tược hay công viên, unkempt mang nghĩa hoang phế, mô tnhng nơi lra phi được ct ta, chăm sóc nhưng li bbmc cho cdi mc tdo.

Đúng: an unkempt beard (mt brâu lum thum)
Đúng: an unkempt garden (mt khu vườn hoang phế)

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit unkempt vi mt stdgây nhm ln:

scruffy: Cũng có nghĩa là lum thum, nhưng scruffy thường ám chqun áo cũ kỹ, sn rách hoc bn, trong khi unkempt nhn mnh vào sthiếu chi chut và mt trt tự.
disheveled: Tnày mô tvngoài ri bi nhưng thường là tm thi (ví dụ: sau mt cơn gió mnh hoc sau khi ngdy), trong khi unkempt gi cm giác vmt thói quen bbê kéo dài.

Lưu ý vngpháp

unkempt là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết (như be, look, seem). Tnày không có dng so sánh hơn hoc so sánh nht phbiến trong giao tiếp tnhiên; thay vào đó, người ta thường dùng các trng tnhư very hoc extremely để nhn mnh mc độ lum thum hoc hoang phế.

Ý nghĩa

Tính từluộm thuộm

Có vẻ ngoài không gọn gàng hoặc rối bời, đặc biệt là khi nói về tóc hoặc quần áo

His hair was wild and unkempt after the long hike.

Tóc anh ấy trở nên hoang dại và luộm thuộm sau chuyến đi bộ đường dài.

Tính từhoang phế

Bị bỏ bê và không được bảo dưỡng đúng cách, thường dùng để chỉ vườn tược, sân vườn hoặc cảnh quan

The abandoned estate had an unkempt garden overgrown with weeds.

Khu bất động sản bị bỏ hoang có một khu vườn hoang phế mọc đầy cỏ dại.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error