D
Dicread
HomeDictionaryEemissary

emissary

đặc phái viên / sứ giả
Danh từ
Số nhiều: emissaries

emissary dùng để chmt người được giao phó mt nhim vcthể, thường mang tính cht ngoi giao hoc chính trị, để đại din cho mt cá nhân, tchc hoc chính phủ. Tnày mang sc thái trang trng và thường gi lên hìnhnh ca mt cuc đàm phán bí mt hoc mt smnh quan trng nhm gii quyết xung đột hoc truyn đạt thông đip chính thc. Skhác bit vi các ttương t Người hc cn phân bit emissary vi ambassador (đại sứ) và messenger (người đưa tin). Trong khi ambassador là mt chc danh chính thc, thường trú ti mt quc gia khác trong thi gian dài, thì emissary thường được cử đi cho mt nhim vngn hn, đặc thù và đôi khi là không công khai. Ngược li, messenger chỉ đơn thun là người vn chuyn thông tin mà không nht thiết phi có quyn đại din hay khnăng đàm phán như emissary. Ví dụ: Mt messenger chỉ đưa bc thư, nhưng mt emissary có ththay mt chính phủ để thương lượng mt hip định hòa bình. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà emissary có thể được dch là đặc phái viên hoc sgiả. Khi nói vcác vn đề chính trhin đại, "đặc phái viên" là la chn phù hp nht. Khi nói vcác bi cnh lch sử, tôn giáo hoc văn chương, "sgiả" smang li cm giác tnhiên hơn. Đúng: The government sent an emissary to negotiate the treaty. (Chính phủ đã cmt đặc phái viên đến để đàm phán hip ước.) Sai: Sdng emissary cho nhng người giao hàng thông thường (như shipper), trong trường hp đó hãy dùng courier hoc delivery person.

Ý nghĩa

Danh từđặc phái viên

Một người được cử đi thực hiện một nhiệm vụ đặc biệt, thường là đại diện ngoại giao để đàm phán hoặc chuyển thông điệp thay mặt cho một người khác hoặc một chính phủ

"The government sent an emissary to the neighboring country to negotiate a peace treaty."

Tổng thống đã cử một đặc phái viên bí mật đến quốc gia láng giềng để ngăn chặn xung đột leo thang.

sứ giả

Một người đưa tin hoặc đại lý được cử đi để đại diện cho một lợi ích hoặc tổ chức cụ thể với tư cách chính thức

Vị lãnh đạo tôn giáo đã phái một sứ giả đến hội nghị để trình bày những khiếu nại của cộng đồng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error