D
Dicread
HomeDictionarySseparator

separator

máy phân tách / dấu phân cách
Danh từ
Số nhiều: separators

separator là mt thut ngữ đa năng dùng để chbt cthgì có chc năng chia tách, phân loi hoc to khong cách gia hai hay nhiu đối tượng. Tùy vào ngcnh mà tnày smang sc thái kthut hoc đời thường khác nhau. Sc thái sdng theo ngcnh Trong lĩnh vc công nghip và hóa hc, separator chcác thiết bvt lý dùng để tách các cht ra khi nhau da trên tính cht vt lý (như trng lượng hoc độ hòa tan). Ví dụ, mt máy tách du và nước. Trong tin hc và xlý dliu, separator (thường gi là du phân cách) là mt ký tự đặc bit dùng để định nghĩa ranh gii gia các trường dliu. Người hc cn phân bit rõ vi delimiter, mc dù trong nhiu trường hp hai tnày được dùng thay thế cho nhau, nhưng delimiter thường mang tính kthut hơn trong lp trình và cu trúc tp tin. Trong thiết kế ni tht hoc kiến trúc, separator chnhng vt dng như vách ngăn, rèm che nhm chia nhkhông gian mà không cn xây tường kiên cố. Lưu ý vdch thut Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là dch mi trường hp separator thành "máy tách". Hãy lưu ý rng nếu đối tượng là mt ký tự (như du phy, du gch đứng), bn phi dch là "du phân cách"; nếu là mt tm vách, hãy dch là "vách ngăn". The comma is a separator -> Du phy là mt máy tách (Sai) The comma is a separator -> Du phy là mt du phân cách (Đúng)

Ý nghĩa

Danh từmáy phân tách

Một thiết bị hoặc chất được sử dụng để chia hai hoặc nhiều thứ hoặc để cô lập một chất khỏi chất khác

"The oil-water separator removes contaminants from the fuel."

Máy phân tách dầu-nước loại bỏ các chất gây ô nhiễm khỏi nhiên liệu.

Danh từdấu phân cách

Một ký tự hoặc chuỗi ký tự được sử dụng trong tin học để đánh dấu ranh giới giữa các trường dữ liệu riêng biệt trong một tệp hoặc một chuỗi

"The comma is the most common separator used in CSV files."

Dấu phẩy là dấu phân cách phổ biến nhất được sử dụng trong các tệp `CSV`.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error