D
Dicread
HomeDictionaryEending

ending

phần kết、kết thúc、hậu tố
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: endingsQuá khứ: endedPhân từ 2: endedV-ing: ending

Tnày mang đậm cm giác vshoàn tt và khép li. Tuy có nghĩa tương tnhư conclusion, nhưng ending thường chỉ đích danh thi đim mà mt chui skin dng li, trong khi conclusion li ngụ ý mt kết qulogic hoc bn tóm tt nhng gì đã xy ra trước đó. Trong các ngcnh sáng to, ending chính là đim chm cm xúc ca mt câu chuyn. Nó có thể được mô tlà đột ngt, tha mãn hoc bi thm, giúp chuyn trng tâm tquá trình din biến sang li gii đáp cui cùng cho toàn bct truyn.

Đếm được khi nói về đoạn kết của một bộ phim hoặc cuốn sách cụ thể. Không đếm được khi nói về quá trình kết thúc chung của một sự việc.

Ý nghĩa

Danh từphần kết

Phần cuối cùng của một câu chuyện, bộ phim hoặc một sự kiện

"The movie had a very unexpected ending."

Bộ phim có một cái kết rất bất ngờ.

Danh từhậu tố

Chữ cái hoặc nhóm chữ cái cuối cùng của một từ

"The suffix -ing is a common ending in English."

Hậu tố `-ing` là một đuôi từ phổ biến trong tiếng Anh.

Ngoại động từkết thúc
[something]

Chấm dứt một điều gì đó

"He is ending the meeting now."

Anh ấy đang kết thúc cuộc họp ngay bây giờ.

Nội động từkết thúc

Đi đến hồi kết

"The summer is ending soon."

Mùa hè sẽ sớm kết thúc.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error