D
Dicread
HomeDictionaryCcanker

canker

bệnh ghẻ / nhiệt miệng / mối mọt / gặm nhấm

/ˈkæŋkə/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: cankersQuá khứ: cankeredPhân từ 2: cankeredV-ing: cankering

Tcanker mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, mô tshy hoi din ra tbên trong mt cách chm chp nhưng không thngăn cn. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dùng cho thc vt, y tế hoc mang nghĩa bóng về đạo đức và xã hi. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong lĩnh vc thc vt, canker dùng để chnhng vết loét hoc vùng mô chết trên thân cây, thường do nm hoc vi khun gây ra. Đây là thut ngchuyên môn nên cn dch chính xác là "bnh ghẻ" để phân bit vi các loi sâu bnh thông thường. Trong y tế, khi nói vming, canker (thường xut hin trong cm canker sore) dùng để chnhng vết loét nhỏ, đau nhc. Người Vit thường gi đơn gin là "nhit ming". Đáng chú ý nht là nghĩa bóng ca canker. Khi được dùng như mt danh thoc động từ, nó ám chmt tác nhân gây tha hóa, mt "mi mt" gm nhm giá trtinh thn hoc sliêm chính ca mt tchc. Khác vi decay (sphân hy tnhiên) hay damage (thit hi vt lý), canker nhn mnh vào sự ăn mòn ngm ngm, độc hi và khó phát hin cho đến khi hu qutrnên nghiêm trng. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit canker vi mt stdgây nhm ln: ulcer: Chai đều có thdch là "vết loét", nhưng ulcer là thut ngy khoa chung cho mi loi loét (như loét ddày), trong khi canker thường gn lin vi nhit ming hoc bnh cây trng. corrode: Cùng mang nghĩan mòn", nhưng corrode thường dùng cho kim loi hoc hóa cht, còn canker dùng cho mô sng hoc các giá trtru tượng như đạo đức, nim tin. Lưu ý vngpháp canker va là danh tva là động từ. Khi là danh từ, nó có thể đếm được khi chcác vết loét cthể, nhưng thường không đếm được khi nói vmt tình trng bnh lý hoc mtnh hưởng tiêu cc chung. Khi là động từ, nó thường được dùngdng chủ động để mô tquá trình hy hoi (ví dụ: "hatred canker the soul" - lòng thù hn gm nhm tâm hn).

Countable when referring to a specific sore or a particular diseased spot on a tree. Uncountable when referring to the general state of decay or the disease process itself.

Ý nghĩa

Danh từbệnh ghẻ

Một loại bệnh do nấm gây ra các đốm hoại tử hoặc vết loét trên thân, lá hoặc quả của cây trồng

"The gardener struggled to treat the canker affecting the apple trees."

Vườn táo đã bị tàn phá bởi một đợt bùng phát bệnh ghẻ đột ngột.

Danh từnhiệt miệng

Một vết loét nhỏ và đau bên trong miệng, thường xuất hiện ở nướu hoặc niêm mạc má

"Greed became a canker that destroyed the integrity of the entire corporation."

Cô ấy bị một vết nhiệt miệng đau ở môi dưới sau một tuần căng thẳng.

Danh từmối mọt

Một ảnh hưởng gây hư hỏng hoặc tha hóa, dần dần hủy hoại một con người, tổ chức hoặc xã hội

"He had a painful canker on his gum that made eating difficult."

Lòng tham đã trở thành mối mọt ăn mòn sự liêm chính của toàn bộ chính quyền.

Ngoại động từgặm nhấm
[~ something]

Gây ra sự suy tàn hoặc tha hóa chậm chạp trong một điều gì đó thông qua một ảnh hưởng mang tính hủy hoại

"The damp conditions caused the stems to canker rapidly."

Việc cãi vã liên tục bắt đầu gặm nhấm tình bạn từng rất bền chặt của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error