D
Dicread
HomeDictionaryFflyer

flyer

tờ rơi / người bay thường xuyên / phi cơ
Danh từ
Số nhiều: flyers

flyer là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau. Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia vt thvà con người.

Ý nghĩa

Danh từtờ rơi

Một mẩu quảng cáo hoặc thông báo nhỏ được in ra nhằm mục đích phân phối rộng rãi

He handed out a flyer for the upcoming concert.

Anh ấy đã phát một tờ rơi cho buổi hòa nhạc sắp tới.

Danh từngười bay thường xuyên

Một người thường xuyên di chuyển bằng máy bay

Frequent flyers often receive special discounts on tickets.

Những người bay thường xuyên thường nhận được giảm giá đặc biệt cho vé máy bay.

Danh từphi cơ

Một chiếc máy bay hoặc một phương tiện có khả năng bay

The early pioneers built a fragile flyer that barely left the ground.

Những người tiên phong thời kỳ đầu đã chế tạo một chiếc phi cơ mỏng manh vừa đủ để rời khỏi mặt đất.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error