D
Dicread
HomeDictionaryFflyer

flyer

tờ rơi / hành khách đi máy bay / sinh vật bay
Danh từ
Số nhiều: flyers

flyer là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau. Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia vt thvà con người.

Ý nghĩa

Danh từtờ rơi

Một tờ giấy in chứa quảng cáo hoặc thông tin, nhằm mục đích phân phối rộng rãi

"He handed out a flyer for the upcoming concert."

Tiệm bánh địa phương đã phát một tờ rơi cho các loại bánh cupcake mới của họ.

Danh từhành khách đi máy bay

Một người di chuyển bằng máy bay, đặc biệt là với tư cách hành khách

"Frequent flyers often receive special discounts on tickets."

Những hành khách thường xuyên đi máy bay thường nhận được giảm giá khi lưu trú tại khách sạn.

Danh từsinh vật bay

Một người hoặc động vật có khả năng bay

"The early pioneers designed a primitive flyer that could barely stay aloft."

Chuồn chuồn là một sinh vật bay cực kỳ linh hoạt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error