D
Dicread
HomeDictionaryWwindfall

windfall

khoản tiền bất ngờ / trái rụng
Danh từ
Số nhiều: windfalls

windfall mang nghĩa gc là nhng trái cây hoc ht bgió thi rng xung đất, khiến người ta có thddàng nht ly mà không cn tn công leo trèo hay hái. Thìnhnh này, tnày được mrng nghĩa để chnhng li ích hoc khon tin ln mà mt người nhn được mt cách bt ngờ, không dtính trước và không đòi hi nhiu nlc.

Ý nghĩa

Danh từkhoản tiền bất ngờ

Một số tiền lớn nhận được một cách bất ngờ

"He received a huge windfall after winning the lottery."

Anh ấy đã nhận được một khoản tiền bất ngờ khổng lồ sau khi trúng số.

Danh từtrái rụng

Hoa quả hoặc hạt bị gió thổi rụng từ trên cây xuống

"The children spent the afternoon gathering windfall apples from the orchard."

Lũ trẻ dành cả buổi chiều để thu nhặt những quả táo rụng trong vườn cây ăn quả.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error