philanthropic
nhân đạo / vị tha
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từnhân đạo
Tìm cách thúc đẩy phúc lợi của người khác, đặc biệt là thông qua việc quyên góp tiền hào phóng cho các mục đích tốt đẹp
"The billionaire is known for his philanthropic efforts to end global poverty."
Vị tỷ phú nổi tiếng với những nỗ lực nhân đạo nhằm chấm dứt nghèo đói toàn cầu.
vị tha
Được đặc trưng bởi lòng yêu thương nhân loại và mong muốn cải thiện điều kiện sống của con người thông qua các hành động nhân từ
Cô ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho công việc vị tha tại các vùng kém phát triển.