financier
nhà tài chính / nhà tài trợ
Danh từ
Số nhiều: financiers
Ý nghĩa
Danh từnhà tài chính
Người quản lý những khoản tiền lớn, thường bằng cách đầu tư hoặc cho các công ty hoặc chính phủ vay
"The city is home to several powerful financiers who influence global markets."
Thành phố này là nơi sinh sống của nhiều nhà tài chính giàu có, những người có ảnh hưởng đến thị trường toàn cầu.
nhà tài trợ
Người cung cấp nguồn vốn cần thiết cho một dự án, một liên doanh hoặc một tác phẩm nghệ thuật cụ thể
Bộ phim độc lập này đã trở thành hiện thực nhờ một nhà tài trợ tư nhân, người tin tưởng vào tầm nhìn của đạo diễn.