D
Dicread
HomeDictionaryTtentacle

tentacle

xúc tu
[C] Đếm được
Số nhiều: tentacles

tentacle được sdng chyếu trong ngcnh sinh hc để mô tcác chi dài, linh hot ca các loài động vt không xương sng như bch tuc, mc hoc sa. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "xúc tu". Đim đặc trưng ca tentacle là khnăng cm nhn và thao tác linh hot, khác vi arm (cánh tay) vn thường gi lên cu trúc xương cng cáp hơn.

Used to count the individual limbs of a creature, such as the eight tentacles of an octopus.

Ý nghĩa

Danh từxúc tu

Một chi hoặc phần phụ dài và linh hoạt được một số loài động vật sử dụng để nắm, cảm nhận hoặc di chuyển

The octopus used a tentacle to pull the crab into its mouth.

Con bạch tuộc đã dùng một chiếc xúc tu để kéo con cua vào miệng.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error